Thông tin‎ > ‎

Bảng tra từ Từ điển Hán Nôm chức quan Việt Nam phong kiến

đăng 08:29, 14 thg 7, 2012 bởi Đức Nghiêm   [ đã cập nhật 02:36, 12 thg 3, 2014 ]


TT

TÊN CHỨC QUAN

 

1

A bảo

阿 保

2

Á bảng

亞 榜

3

Á đại liêu ban

亞 大 僚 班

4

Á hầu

亞 侯

5

Á huyện quân

亞 縣 君

6

Á khanh

亞 卿

7

Á khôi

亞 魁

8

Á lệnh sử

亞 令 史

9

Á nguyên

亞 元

10

Á quan nội hầu

亞 關 內 侯

11

Á quận quân

亞 郡 君

12

Á thượng hầu

亞 上 侯

13

Á tướng

亞 相

14

Á vương

亞 王

15

Ải mục

隘 牧

16

An Bắc dinh

安 北 營

17

An Đông tướng quân

安 東 將 軍

18

An Nam đô hộ phủ

安 南 都 擭 府

19

An Nam phó quốc vương

安 南 副 國 王

20

An Nam quốc sự

安 南 國 事

21

An Nam quốc vương

安 南 國 王

22

An Nam thượng vương

安 南 上 王

23

An Nam tướng quân Đô đốc  Giao Châu chư quân sự

安 南 將 軍 都 督 交 洲 諸 軍 事

24

An nhân

安 人

25

An phủ đại sứ

安 撫 大 使

26

An phủ phó sứ

安 撫 副 使

27

An phủ sứ

安 撫 使

28

An quốc

安 國

29

An Tây

安 西

30

An Tây dinh

安 西 營

31

An Tây vương

安 西 王

32

Án ngục lại

按 獄 吏

33

Án sát

按 察

34

Án sát sứ ty

安 察 使 司

35

Ấn

36

Âm dương học

陰 陽 學

37

Âm dương huấn thuật

陰 陽 訓 述

38

Âm thanh bác sĩ

音 聲 博 士

39

Ấm

40

Ấm sanh

蔭 生

41

Ân khoa

恩 科

42

Ấn quan

印 官

43

Ấn ty

印 司

44

Ất bảng

乙 榜

45

Ất tiến sĩ

乙 進 士

46

Âu Lạc

歐 雒

47

Ấu học

幼 學

48

49

Bạ đầu cách

簿 頭 格

50

Bạ thư lệnh

簿 書 令

51

Bác cử

博 舉

52

Bác học hoành tài

博 學 宏 才

53

Bách hộ

百 戶

54

Bách hý tả hữu sở phó sứ

百 戲 左 右 所 副 使

55

Bách hý tả hữu sở sở sứ

百 戲 左 右 所 所 使

56

Bách phủ

柏 府

57

Bách trưởng lệ

百 長 隸

58

Bản chương sở

板 章 所

59

Bản tịch thanh lại ty

本 籍 清 吏 司

60

Bạn độc

伴 讀

61

Bang biện

幫 辦

62

Bang tá

幫 佐

63

Bảng con

小 榜

64

Bảng nhãn

榜 眼

65

Bảo

66

Bảo

67

Bảo hộ ty

保 護 司

68

Bắc hiến thanh lại ty

北 憲 清 吏 司

69

Bắc kỳ thanh lại ty

北 圻 清 吏 司

70

Bắc quân đô đốc phủ

北 軍 都 督 府

71

Bắc quân phủ

北 軍 府

72

Bắc tào đạo

北 曹 道

73

Bệ hạ

陛 下

74

Bí thư các

秘 書 閣

75

Bí thư giảm

秘 書 監

76

Bí thư giám điển hàn

秘 書 監 典 翰

77

Bí thư giám điển thư

秘 書 監 典 書

78

Bí thư sảnh

秘 書 省

79

Bí thư sở

秘 書 所

80

Biên tu

編 修

81

Biền binh

弁 兵

82

Biện lý

辦 理

83

Biển bạ tào

表 簿 曹

84

Binh bộ

兵 部

85

Binh bộ tham tri

兵 部 參 知

86

Binh bộ thị lang

兵 部 侍 郎

87

Binh bộ thượng thư

兵 部 尚 書

88

Binh mã phó sứ

兵 馬 副 使

89

Binh mã sứ

兵 馬 使

90

Binh trực xứ

兵 值 處

91

Bình bạc ty

平 泊 司

92

Bình chương quân quốc sự

平 章 軍 國 事

93

Bình chương quân quốc trọng sự

平 章 軍 國 重 事

94

Bình chương sự

平 章 事

95

Bình đông

平 東

96

Bình luận

平 論

97

Bình tây

平 西

98

Bố chính sứ

布 政 使

99

Bố chính sứ ty

布 政 使 司

100

Bồ chính

蒲 政

101

Bộ đường

部 堂

102

Bồi tụng

陪 誦

103

Bồi vệ quân

陪 衛 軍

104

Bút thiếp thức

筆 帖 式

105

Bưu chính ty

郵 政 司

106

Ca trưởng

歌 長

107

Các hạ

閣 下

108

Các lão

閣 老

109

Cai án

該 按

110

Cai bạ

該 簿

111

Cai cơ

該 奇

112

Cai đội

該 隊

113

Cai hợp

該 合

114

Cai lệ

該 隸

115

Cai phủ

該 府

116

Cai phủ tào

該 府 曹

117

Cai quan

該 關

118

Cai thu

該 收

119

Cai thuộc

該 屬

120

Cai tổng

該 總

121

Cai trại

該 寨

122

Cai tri

該 知

123

Cai tư

該 司

124

Cáo thụ

誥 受

125

Cảo điền hoành

鎬 田 橫

126

Cáp môn đãi chiếu

閤 門 待 詔

127

Cáp môn phó sứ

閤 門 副 使

128

Cáp môn sứ

閤 門 使

129

Cát địa sứ

割 地 使

130

Cát sĩ khoa

吉 士 科

131

Cấm binh

禁 兵

132

Cấm binh thủ ngự tam ty

禁 兵 守 御 三 司

133

Cấm quân

禁 軍

134

Cấm vệ quân

禁 衛 軍

135

Cẩm y vệ

錦 衣 衛

136

Cảnh tất ty

警 蹕 司

137

Cần chính điện đại học sĩ

勤 政 殿 大 學 士

138

Cẩn nhân

謹 人

139

Cẩn đức điện

謹 德 殿

140

Cẩn tín ty

謹 信 司

141

Cận thị cục

近 侍 局

142

Cận thị cục học sinh

近 侍 局 學 生

143

Cận thị thự lục cục tri hậu

近 侍 署 六 局 知 後

144

Cấp sự trung

給 事 中

145

Câu đương

勾 當

146

Câu kê

勾 計

147

Chánh cai bạ

正 該 簿

148

Chánh cai huyện

正 該 縣

149

Chánh chưởng phụng ngự

正 掌 奉 御

150

Chánh dinh cai bạ

正 營 該 簿

151

Chánh doanh thống chế

正 營 統 制

152

Chánh đề hạt

正 提 轄

153

Chánh đồ khoa

正 途 科

154

Chánh đốc học

正 督 學

155

Chánh đội trưởng

正 隊 長

156

Chánh hộ

正 戶

157

Chánh phó thông chính

正 副 通 正

158

Chánh thủ

正 守

159

Chánh võ úy

正 武 尉

160

Chân thượng đô

真 上 都

161

Chấn uy vệ

震 威 衛

162

Chấp kim ngô

執 金 吾

163

Châu mục

州 牧

164

Chế cáo

制 告

165

Chế, cáo, sắc

制 告 敕

166

Chế khoa

制 科

167

Chế trí sứ ty

制 置 使 司

168

Chi hậu

祇 候

169

Chi hậu bạ thư

祇 候 簿 書

170

Chi ứng cục

支 應 局

171

Chí tôn

至 尊

172

Chỉ huy

指 揮

173

Chỉ huy đồng tri

指 揮 同 知

174

Chỉ huy sứ

指 揮 使

175

Chỉ huy thiêm sự

指 揮 簽 事

176

Chiêm hậu

占 候

177

Chiêm hậu sinh

占 候 生

178

Chiêm hậu ty

占 候 司

179

Chiêu dung

昭 容

180

Chiêu dụ sứ

招 諭 使

181

Chiêu nghi

招 儀

182

Chiêu phủ sứ

招 撫 使

183

Chiêu thảo đồng tri

招 討 同 知

184

Chiêu thảo sứ

招 討 使

185

Chiêu thảo sứ ty

招 討 使 司

186

Chiêu thảo thiêm sự

招 討 簽 事

187

Chiêu văn quán

昭 文 館

188

Chiêu viên

昭 媛

189

Chiêu vũ vệ

招 武 衛

190

Chiếu khám

照 勘

191

Chiếu ma

照 磨

192

Chính hình viện đại phu

政 刑 院 大 夫

193

Chính sự đường

政 事 堂

194

Chính sự viện

政 事 院

195

Chính trị khanh

政 治 卿

196

Chính trị thượng khanh

政 治 上 卿

197

Chính tự

政 字

198

Chỉnh đốn lang

整 頓 郎

199

Chú tạo đại sứ

鑄 造 大 使

200

Chủ bạ

主 簿

201

Chủ sự

主 事

202

Chủ thư

主 書

203

Chủ thư lệnh sử

主 書 令 史

204

Chúa thượng

主 上

205

Chủng trà sở sở sứ

種 茶 所 所 使

206

Chưởng ấn

掌 印

207

Chưởng bạ

掌 簿

208

Chưởng bạ thư

掌 簿 書

209

Chưởng cơ

掌 奇

210

Chưởng đốc

掌 督

211

Chưởng lịch

掌 歷

212

Chưởng liễn cục cục chánh

掌 聯 局 局 正

213

Chưởng liễn cục cục phó

掌 聯 局 局 副

214

Chưởng phủ sự

掌 府 事

215

Chưởng quản thị vệ

掌 管 侍 衛

216

Chưởng thư ký

掌 書 記

217

Chưởng vệ

掌 衛

218

Chưởng vệ sự

掌 衛 事

219

Chưởng viện học sĩ

掌 院 學 士

220

Chuyển vận sứ

轉 運 使

221

Công

222

Công ấn ty công trực xứ

公 印 司 公 直 處

223

Công bộ

工 部

224

Công bộ tham tri

工 部 參 知

225

Công bộ thị lang

工 部 侍 郎

226

Công bộ thượng thư

工 部 尚 書

227

Công chúa

公 主

228

Công tào

功 曹

229

Công trình thanh lại ty

工 程 清 使 司

230

Công tử

公 子

231

Cống cử

貢 舉

232

Cống sinh

貢 生

233

Cống sĩ

貢 士

234

Cống sĩ viện

貢 士 院

235

Cơ mật viện

機 密 院

236

Cung

237

Cung điện lệnh

宮 殿 令

238

Cung môn thừa chế giám

宮 門 承 制 監

239

Cung nhân

宮 人

240

Cung nhân

241

Cung phi

宮 妃

242

Cung sư phủ

宮 師 府

243

Cử nhân

舉 人

244

Cưỡng lực ty

強 力 司

245

Cửu khanh

九 卿

246

Cửu tần

九 嬪

247

Cửu tích

九 賜

248

Cửu viên cung chánh chưởng

九 仙 宮 正 掌

249

Cửu viên cung phó chưởng

九 仙 宮 副 掌

250

Cửu tự

九 寺

251

Dã năng

野 能

252

Di phong

彌 封

253

Dịch mục

驛 牧

254

Dịch thừa

驛 承

255

Dinh

256

Dinh điền phó sứ

營 田 副 使

257

Dinh điền sứ

營 田 使

258

Diêm khóa đề cử ty

鹽 課 提 舉 司

259

Diêm vận sứ

鹽 運 使

260

Doãn

261

Doanh kiến thanh lại ty

營 建 清 吏 司

262

Doanh thiện thanh lại ty

營 繕 清 吏 司

263

Du kích tướng quân

游 擊 將 軍

264

Dung hoa

容 華

265

Duyện

266

Dực hùng vệ

翼 雄 衛

267

Dực hùng giám thành thủ hộ phó vệ úy

翼 雄 監 城 守 護 副衛 尉

268

Dực hùng giám thành thủ hộ vệ  úy

翼 雄 監 城 守 護 衛

269

Dực long

翼 龍

270

Đài quan

臺 官

271

Đãi chế

待 制

272

Đãi chiếu

待 詔

273

Đãi lậu viện

待 漏 院

274

Đại an phủ sứ

大 安 撫 使

275

Đại doãn

大 尹

276

Đại doanh điền nha

大 營 田 衙

277

Đại đô hộ

大 都 護

278

Đại đội trưởng

大 隊 長

279

Đại hành khiển thượng thư tả  bộc xạ

大 行 遣 尚 書 左 僕 射

280

Đại hành khiển thượng thư tả phụ

大 行 遣 尚 書 左 輔

281

Đại liên ban

大 僚 班

282

Đại lý

大 理

283

Đại lý tự

大 理 寺

284

Đại lý tự bình sự

大 理 寺 評 事

285

Đại lý tự khanh

大 理 寺 卿

286

Đại lý tự phán chính

大 理 寺 判 正

287

Đại lý tự thiếu khanh

大 理 寺 少 卿

288

Đại nguyên soái

大 元 帥

289

Đại nguyên súy thống quốc  chính sư phụ Thanh vương

大 元 帥 統 國 政 師 父 青 王

290

Đại phu

大 夫

291

Đại sư

大 師

292

Đại thiên hành hóa

代 天 行 化

293

Đại tỉ khoa

大 比 科

294

Đại tôn chính

大 宗 正

295

Đại tôn chính phủ

大 宗 正 府

296

Đại tổng quản

大 總 管

297

Đại trấn phủ

大 鎮 撫

298

Đại tri châu

大 知 州

299

Đại tri phủ

大 知 府

300

Đại trí tự

大 知 寺

301

Đại tư đồ

大 司 徒

302

Đại tư hiến

大 司 憲

303

Đại tư không

大 司 空

304

Đại tư mã

大 司 馬

305

Đại tư nhạc

大 司 樂

306

Đại tư nông

大 司 農

307

Đại tư thành

大 司 成

308

Đại tư xã

大 司 社

309

Đại tướng quân

大 將 軍

310

Đại Việt

大 越

311

Đại vương

大 王

312

Đào nương

陶 娘

313

Đạo

314

Đạo chính ty

道 正 司

315

Đạo hội ty

道 會 司

316

Đạo kỷ ty

道 紀 司

317

Đạo lục ty diễn pháp

道 錄 司 演 法

318

Đạo lục ty đạo thống

道 錄 司 道 統

319

Đạo sĩ

道 士

320

Đạo thừa tuyên

道 承 宣

321

Đạt lại

達 吏

322

Đạt lỗ hoa xích

達 魯 華 赤

323

Đặc tiến

特 進

324

Đăng văn kiểm pháp viện

登 聞 檢 法 院

325

Đăng văn triều chính

登 聞 朝 政

326

Đằng lục

滕 錄

327

Đê chính nha

堤 政 衙

328

Đê chính ty

堤 政 司

329

Đế

330

Đề cử

提 舉

331

Đề điệu

提 調

332

Đề đốc

提 督

333

Đề hạt

提 轄

334

Đề hình

提 刑

335

Đề hình án sát sứ

提 刑 按 察 使

336

Đề hình giám sát ngự sử

提 刑 監 察 御 史

337

Đề khống

提 控

338

Đề lại

提 吏

339

Đề lãnh

提 領

340

Đệ chuyển sở

遞 轉 所

341

Đệ nhất giáp Tiến sĩ cập đệ

第 一 甲 進 士 及 第

342

Đệ nhị giáp Tiến sĩ xuất thân

第 二 甲 進 士 出 身

343

Đệ tam giáp Đồng Tiến sĩ xuất  thân

第 三 甲 同 進 士 出 身

344

Điền nông đô úy

田 農 都 尉

345

Điển bạ

典 簿

346

Điển bộ

典 部

347

Điển cứu ty ty chánh

典 救 司 司 正

348

Điển hàn ty

典 翰 司

349

Điển hiệu

典 校

350

Điển học

典 學

351

Điển khách thự

典 客 署

352

Điển lại

典 吏

353

Điển lục quốc tử giám

典 錄 國 子 監

354

Điển mục sở phó sứ

典 牧 所 副 使

355

Điển mục sở sở sứ

典 牧 所 所 使

356

Điển nghi ty lang trung

典 儀 司 郎 中

357

Điển nghĩa

典 義

358

Điển ngục

典 獄

359

Điển nhạc

典 樂

360

Điển sứ

典 使

361

Điển sự thái giám

典 事 太 監

362

Điển sự tế tự

典 事 祭 祀

363

Điển sự tế tự ty

典 事 祭 祀 司

364

Điển tàng cục cục chánh

典 藏 局 局 正

365

Điển tàng cục cục phó

典 藏 局 局 副

366

Điển thiện

典 膳

367

Điển thiết

典 設

368

Điển thư

典 書

369

Điển thư ty

典 書 司

370

Điển tịch

典 籍

371

Điện hạ

殿 下

372

Điện súy thượng tướng quân

殿 帥 上 將 軍

373

Điện tiền cấm quân

殿 前 禁 軍

374

Điện tiền chỉ huy sứ

殿 前 指 揮 使

375

Điện tiền hiệu điểm

殿 前 校 點

376

Điện trung thị ngự sử

殿 中 侍 御 史

377

Đình nguyên

廷 元

378

Đình thí

廷 試

379

Đình thượng hầu

亭 上 侯

380

Đình úy tự

廷 尉 寺

381

Đình úy tự khanh

廷 尉 寺 卿

382

Đình úy tự thiếu khanh

廷 尉 寺 少 卿

383

Đình úy ty

廷 尉 司

384

Định thắng thượng tướng

定 勝 上 將

385

Điều khiển

調 遣

386

Điều ký

條 記

387

Đoan bản đường

端 本 堂

388

Đoan nhân

端 人

389

Đoàn luyện sứ

團 練 使

390

Đoán sự

斷 事

391

Đô

392

Đô áp quan

都 押 官

393

Đô bảo

都 堡

394

Đô cấp sự trung

都 給 事 中

395

Đô chỉ huy đồng tri

都 指 揮 同 知

396

Đô chỉ huy sứ

都 指 揮 使

397

Đô chỉ huy sứ ty

都 指 揮 使 司

398

Đô chỉ huy thiêm sự

都 指 揮 僉 事

399

Đô đô tri

都 都 知

400

Đô đốc

都 督

401

Đô đốc đồng tri

都 督 同 知

402

Đô đốc phủ

都 督 府

403

Đô đốc thiêm sự

都 督 僉 事

404

Đô giám

都 監

405

Đô hiệu

都 校

406

Đô hiệu điểm

都 校 點

407

Đô hộ

都 護

408

Đô hộ phủ

都 護 府

409

Đô hộ phủ sĩ sư

都 護 府 士 師

410

Đô kiểm điểm

都 檢 點

411

Đô lại

都 吏

412

Đô ngự sử

都 御 史

413

Đô phi võ lực sĩ nội sứ

都 飛 武 力 士 內 使

414

Đô quan

都 官

415

Đô quân

都 軍

416

Đô sắc trưởng

都 色 長

417

Đô sát viện

都 察 院

418

Đô sự

都 事

419

Đô tào

都 曹

420

Đô thái giám

都 太 監

421

Đô thí

都 試

422

Đô thống

都 統

423

Đô thống chế

都 統 制

424

Đô thống chưởng phủ sự

都 統 掌 府 事

425

Đô thống đại nguyên soái

都 統 大 元 帥

426

Đô thống phủ

都 統 府

427

Đô thống sứ ty đô thống sứ

都 統 使 司 都 統 使

428

Đô tổng

都 總

429

Đô tổng binh sứ

都 總 兵 使

430

Đô tổng quản

都 總 管

431

Đô tổng tri

都 總 知

432

Đô tri

都 知

433

Đô tuần kiểm

都 巡 檢

434

Đô tướng

都 將

435

Đô ty

都 司

436

Đô ty An Bang

安 邦 都 司

437

Đô ty Hưng Hóa

興 化 都 司

438

Đô ty Lạng Sơn

諒 山 都 司

439

Đô ty Nghệ An

義 安 都 司

440

Đô ty Quảng Nam

廣 南 都 司

441

Đô ty Thái Nguyên

太 原 都 司

442

Đô ty Thanh Hóa

清 化 都 司

443

Đô ty Thuận Hóa

順 化 都 司

444

Đô ty Tuyên Quang

宣 光 都 司

445

Đô úy

都 尉

446

Đồ gia

塗 家

447

Đồ ký

圖 記

448

Đồ thư tào

圖 書 曹

449

Độ chi thanh lại ty

度 支 清 吏 司

450

Độ trưởng

渡 長

451

Độ tư

渡 斯

452

Đốc đồng

督 同

453

Đốc học

督 學

454

Đốc hộ

督 護

455

Đốc lãnh

督 領

456

Đốc phủ

督 撫

457

Đốc thị

督 視

458

Đốc trấn

督 鎮

459

Đốc vận

督 運

460

Đốc xuất

督 出

461

Đối độc

對 讀

462

Đội trưởng

隊 長

463

Đồn điền sở

屯 田 所

464

Đồn điền sở phó sứ

屯 田 所 副 使

465

Đồn điền sở sứ

屯 田 所 使

466

Đồn điền sứ

屯 田 使

467

Đông các đại học sĩ

東 閣 大 學 士

468

Đông các hiệu thư

東 閣 校 書

469

Đông các học sĩ

東 閣 學 士

470

Đông các khoa

東 閣 科

471

Đông cung

東 宮

472

Đông cung thị giảng

東 宮 侍 講

473

Đông đường

東 堂

474

Đông quan

東 官

475

Đông quân đô đốc phủ

東 軍 都 督 府

476

Đông quân phủ

東 軍 府

477

Đông thượng cáp môn sứ

東 上 閤 門 使

478

Đồng

479

Đồng bình chương quân quốc sự

同 平 章 軍 國 事

480

Đồng bình chương sự

同 平 章 事

481

Đồng đô tướng

同 都 將

482

Đồng quan

銅 官

483

Đồng tổng binh

同 總 兵

484

Đồng tổng quản

同 總 管

485

Đồng tri châu

同 知 州

486

Đồng tri giám sự

同 知 監 事

487

Đồng tri phủ

同 知 府

488

Đồng tri thẩm hình viện

同 知 審 刑 院

489

Đồng tri tiết độ sứ sự

同 知 節 度 使 事

490

Đồng trung thư môn hạ bình  chương sự

同 中 書 門 下 平 章 事

491

Đồng văn nhã nhạc thự thự chánh

同 文 雅 樂 署 署 正

492

Đồng văn nhã nhạc thự thự phó

同 文 雅 樂 署 署 副

493

Đổng lý

董 理

494

Đường đầu thủ

堂 頭 守


Trang 1 (từ A - Đ) | trang 2 (từ G - L) | trang 3 (từ M - S) | trang 4 (từ T - Y)
Theo Viện nghiên cứu Hán Nôm
Comments