Bảng tra từ Từ điển Hán Nôm chức quan Việt Nam phong kiến - trang 2



495

Giai phẩm

階 品

496

Giải nguyên

解 元

497

Giám ban

監 班

498

Giám chánh

監 正

499

Giám đốc học chánh

監 督 學 政

500

Giám hộ

監 護

501

Giám phó

監 副

502

Giám quân

監 軍

503

Giám sát ngự sử

監 察 御 史

504

Giám sát trường vụ

監 察 場 務

505

Giám sinh

監 生

506

Giám thành vệ

監 城 衛

507

Giám thí

監 試

508

Giám thư khố

監 書 庫

509

Giám thừa

監 承

510

Giám tri diêm đạo

監 知 鹽 道

511

Giám tu

監 修

512

Gián nghị đại phu

諫 誼 大 夫

513

Giang quan

江 官

514

Giảng dụ

講 誘

515

Giảng tập

講 習

516

Giảng thuyết

講 說

517

Giao Chỉ quận vương

交 趾 郡 王

518

Giao tiếp thanh lại ty

交 接 清 吏 司

519

Giao xã thự

郊 社 署

520

Giáo dụ cục

教 諭 局

521

Giáo dưỡng đội

教 養 隊

522

Giáo đạo

教 導

523

Giáo phường

教 坊

524

Giáo phường đề điểm

教 坊 堤 點

525

Giáo phường phó sứ

教 坊 副 使

526

Giáo phường sứ

教 坊 使

527

Giáo phường ty

教 坊 司

528

Giáo phường ty ty chánh

教 坊 司 司 正

529

Giáo phường ty ty phó

教 坊 司 司 副

530

Giáo tập

教 習

531

Giáo thụ

教 授

532

Giáp

533

Giáp thủ

甲 首

534

Giáp trưởng

甲 長

535

Hà bạc sở

河 泊 所

536

Hà đạo

河 道

537

Hà đê chánh sứ

河 堤 正 使

538

Hà đê phó sứ

河 堤 副 使

539

Hà đê sứ

河 堤 使

540

Hạ lại tướng quân

下 瀨 將 軍

541

Hạ phẩm phụng ngự

下 品 奉 御

542

Hạ xá sinh

下 舍 生

543

Hài âm lang

諧 音 郎

544

Hàm

545

Hàn lâm đãi chế

翰 林 待 制

546

Hàn lâm học sĩ

翰 林 學 士

547

Hàn lâm học sĩ phụng chỉ

翰 林 學 士 奉 旨

548

Hàn lâm học sĩ thừa chỉ

翰 林 學 士 承 旨

549

Hàn lâm trực học sĩ

翰 林 直 學 士

550

Hàn lâm viện

翰 林 院

551

Hàn lâm viện biên tu

翰 林 院 編 修

552

Hàn lâm viện chế cáo

翰 林 院 制 告

553

Hàn lâm viện chưởng viện học sĩ

翰 林 院 掌 院 學 士

554

Hàn lâm viện chưởng viện sự

翰 林 院 掌 院 事

555

Hàn lâm viện cung phụng

翰 林 院 供 奉

556

Hàn lâm viện đãi chiếu

翰 林 院 待 詔

557

Hàn lâm viện điển bạ

翰 林 院 典 簿

558

Hàn lâm viện điển tịch

翰 林 院 典 籍

559

Hàn lâm viện hiệu lý

翰 林 院 校 理

560

Hàn lâm viện hiệu thảo

翰 林 院 校 討

561

Hàn lâm viện kiểm thảo

翰 林 院 檢 討

562

Hàn lâm viện thị độc

翰 林 院 侍 讀

563

Hàn lâm viện thị độc học sĩ

翰 林 院 侍 讀 學 士

564

Hàn lâm viện thị giảng

翰 林 院 侍 講

565

Hàn lâm viện thị giảng học sĩ

翰 林 院 侍 講 學 士

566

Hàn lâm viện thị thư

翰 林 院 侍 書

567

Hàn lâm viện thừa chỉ

翰 林 院 承 旨

568

Hàn lâm viện trước tác

翰 林 院 著 作

569

Hàn lâm viện tu soạn

翰 林 院 修 撰

570

Hành

571

Hành điện nội ngoại đô tri sự

行 殿 內 外 都 知 事

572

Hành khiển

行 遣

573

Hành khiển hữu bật

行 遣 右 弼

574

Hành khiển hữu ty

行 遣 右 司

575

Hành khiển tả ty

行 遣 左 司

576

Hành khiển ty

行 遣 司

577

Hành nhân

行 人

578

Hành nhân ty

行 人 司

579

Hành quân tổng quản

行 軍 總 管

580

Hành quân tư mã

行 軍 司 馬

581

Hành tẩu

行 走

582

Hầu

583

Hậu

584

Hậu gia

後 嘉

585

Hiến sát phó sứ

憲 察 副 使

586

Hiến sát sứ

憲 察 使

587

Hiến sát sứ ty

憲 察 使 司

588

Hiền lương khoa

賢 良 科

589

Hiệp biện đại học sĩ

協 辦 大 學 士

590

Hiệp lý

協 理

591

Hiệp lý thủy sư

協 理 水 師

592

Hiệp quản

協 管

593

Hiệp tán

協 贊

594

Hiệp thủ

協 守

595

Hiệp trấn

協 鎮

596

Hiếu liêm

孝 廉

597

Hiếu tư điện

孝 思 殿

598

Hiệu lý

校 理

599

Hiệu thư

校 書

600

Hiệu thư lang

校 書 郎

601

Hiệu úy

校 尉

602

Hình ấn ty

刑 印 司

603

Hình bộ

刑 部

604

Hình bộ hữu tham tri

刑 部 右 參 知

605

Hình bộ hữu thị lang

刑 部 右 侍 郎

606

Hình bộ tả tham tri

刑 部 左 參 知

607

Hình bộ tả thị lang

刑 部 左 侍 郎

608

Hình bộ thượng thư

刑 部 尚 書

609

Hình ngục khám lý

刑 獄 勘 理

610

Hình trực xứ

刑 直 處

611

Hoa văn giám

華 文 監

612

Hoa văn học sinh

華 文 學 生

613

Hoa văn khoa

華 文 科

614

Hòa thanh thự

和 聲 署

615

Hỏa đầu

火 頭

616

Hỏa pháo ty

火 砲 司

617

Học chính

學 正

618

Học sĩ

學 士

619

Hoàn vệ chư vệ

環 衛 諸 衛

620

Hoạn quan

宦 官

621

Hoàng

622

Hoàng đế

皇 帝

623

Hoàng giáp

黃 甲

624

Hoàng giáp cập đệ

黃 甲 及 第

625

Hoàng hậu

皇 后

626

Hoàng môn sảnh

黃 門 省

627

Hoàng môn thị lang

黃 門 侍 郎

628

Hoàng môn thự

黃 門 署

629

Hoàng nam

黃 南

630

Hoàng phi

皇 妃

631

Hoàng thái bá

皇 太 伯

632

Hoàng thái hậu

皇 太 后

633

Hoàng thái tử

皇 太 子

634

Hoàng thái tử phi

皇 太 子 妃

635

Hoàng thân sư bảo

皇 親 師 保

636

Hoàng thứ tử

皇 次 子

637

Hoàng thượng

皇 上

638

Hoàng trừ

皇 儲

639

Hoàng tử

皇 子

640

Hoàng tử giáo đạo

皇 子 教 導

641

Hoành tuyển khoa

宏 選 科

642

Hoành từ khoa

宏 詞 科

643

Hộ ấn ty hộ trực xứ

戶 印 司 戶 直 處

644

Hộ bộ

戶 部

645

Hộ bộ hữu tham tri

戶 部 右 參 知

646

Hộ bộ hữu thị lang

戶 部 右 侍 郎

647

Hộ bộ tả tham tri

戶 部 左 參 知

648

Hộ bộ tả thị lang

戶 部 左 侍 郎

649

Hộ bộ thượng thư

戶 部 尚 書

650

Hộ thành binh mã ty

護 城 兵 馬 司

651

Hổ uy doanh

虎 威 營

652

Hội nguyên

會 元

653

Hội thí

會 試

654

Hồng lô tự

鴻 臚 寺

655

Hồng lô tự khanh

鴻 臚 寺 卿

656

Hồng lô tự thiếu khanh

鴻 臚 寺 少 卿

657

Huân

658

Huân nghiệp đại thần

勳 業 大 臣

659

Huấn đạo

訓 導

660

Huấn khoa

訓 科

661

Huệ phi

惠 妃

662

Hùng nhuệ doanh

雄 銳 營

663

Huy hiệu

徽 號

664

Huy nhân

徽 人

665

Huy văn viện thiêm sự

徽 文 院 簽 事

666

Húy

667

Huyền nghĩa hội môn quán sứ

玄 義 會 門 觀 使

668

Huyện công

縣 公

669

Huyện doãn

縣 尹

670

Huyện hầu

縣 侯

671

Huyện lệnh

縣 令

672

Huyện thằng

縣 繩

673

Huyện thừa

縣 承

674

Huyện thượng hầu

縣 上 侯

675

Huyện úy

縣 尉

676

Hưng quốc vệ

興 國 衛

677

Hương công

鄉 公

678

Hương cống

鄉 貢

679

Hương đình

鄉 廷

680

Hương hầu

鄉 侯

681

Hương kiểm

鄉 檢

682

Hương nguyên

鄉 元

683

Hương thí

鄉 試

684

Hương thượng hầu

鄉 上 侯

685

Hương tiến

鄉 進

686

Hữu bố chính sứ

右 布 政 使

687

Hữu bộc xạ

右 僕 射

688

Hữu chân phán

右 州 判

689

Hữu chính ngôn

右 正 言

690

Hữu dụ đức

右 諭 德

691

Hữu gián nghị đại phu

右 諫 議 大 夫

692

Hữu hiệu điểm

右 校 點

693

Hữu hình viện

右 刑 院

694

Hữu mạc

右 幕

695

Hữu nạp ngôn

右 納 言

696

Hữu ngoại

右 外

697

Hữu nhai tăng thống

右 街 僧 統

698

Hữu nội

右 內

699

Hữu pháp ty

右 法 司

700

Hữu phúc tâm thị lang

右 腹 心 侍 郎

701

Hữu tán thiện

右 贊 善

702

Hữu tham tri

右 參 知

703

Hữu thân vệ điện tiền chỉ  huy sứ

右 親 衛 殿 前 指 揮 使

704

Hữu thị lang

右 侍 郎

705

Hữu thiếu giám

右 少 監

706

Hữu thuyết thư

右 說 書

707

Hữu thứ tử

右 庶 子

708

Hữu tiệp

右 捷

709

Hữu tôn chính

右 宗 正

710

Hữu tôn khanh

右 宗 卿

711

Hữu tôn nhân

右 宗 人

712

Hữu trung doãn

右 中 尹

713

Hữu tư giảng

右 司 講

714

Hữu tướng quốc

右 將 國

715

Hữu viện khán

右 院 看

716

Hữu viện phán

右 院 判

717

Hữu xuân phường

右 春 坊

718

Khai phủ nghi đồng tam ty

開 府 儀 同 三 司

719

Khám biện thanh lại ty

勘 辦 清 吏 司

720

Khám lý

勘 理

721

Khảo công thanh lại ty

考 功 清 吏 司

722

Khắc cẩn ty

刻 謹 司

723

Khâm hình viện

欽 刑 院

724

Khâm mạng

欽 命

725

Khâm phái

欽 派

726

Khâm sai chưởng cơ

欽 差 掌 奇

727

Khâm sai đại thần

欽 差 大 臣

728

Khâm thiên giám

欽 天 監

729

Khảo kiểm sử quán

考 檢 史 館

730

Khoa

731

Khoa đạo

科 道

732

Khoa giáp

科 甲

733

Khóa sinh

課 生

734

Khố đại sứ

庫 大 使

735

Khố sự thông sự chánh

庫 事 通 事 正

736

Khổng mục

孔 目

737

Khởi cư chú

起 居 注

738

Khởi cư xá nhân

起 居 舍 人

739

Khởi phục

起 復

740

Khu mật sứ

樞 密 使

741

Khu mật viện

樞 密 院

742

Khuông quốc thượng tướng

匡 國 上 將

743

Khuyến nông sứ

勸 農 使

744

Khuyến nông ty

勸 農 司

745

Kiêm

746

Kiêm quản đại thần

兼 管 大 臣

747

Kiềm hạt giáo phường sở

鈐 轄 教 坊 所

748

Kiểm biện đốc công

檢 辦 督 工

749

Kiểm biện thanh lại ty

檢 辦 清 吏 司

750

Kiểm bộ

檢 部

751

Kiểm duyệt thanh lại ty

檢 閱 清 吏 司

752

Kiểm hiệu

檢 校

753

Kiểm hiệu đặc tiến nghi đồng tam ty  bình chương sự

檢 校 特 進 儀 同 三 司 平 章 事

754

Kiểm khán quốc tử giám

檢 看 國 子 監

755

Kiểm khảo quốc sử quán

檢 考 國 史 館

756

Kiểm lý quốc tử giám

檢 理 國 子 監

757

Kiểm pháp quan

檢 法 官

758

Kiểm sự thái giám

檢 事 太 監

759

Kiểm thảo

檢 討

760

Kiêu kỵ tướng quân

驕 騎 將 軍

761

Kim ngân

金 銀

762

Kim ngô chưởng ty tả hữu chấp

金 吾 掌 司 左 右 執

763

Kim ngô vệ

金 吾 衛

764

Kim quang môn đãi chiếu

金 光 門 待 詔

765

Kim thượng

今 上

766

Kim tử

金紫

767

Kim tử quang lộc đại phu

金 紫 光 祿 大 夫

768

Kim tử vinh lộc đại phu

金 紫 榮 祿 大 夫

769

Kinh chương thanh lại ty

經 章 清 吏 司

770

Kinh diên

經 筳

771

Kinh diên giảng quan

經 筳 講 官

772

Kinh điếm

經 店

773

Kinh kỳ chưởng ấn giám sát   ngự sử

京 畿 掌 印 監 察 御 史

774

Kinh kỳ đạo ngự sử

京 畿 道 御 史

775

Kinh kỳ thanh lại ty

京 畿 清 吏 司

776

Kinh kỳ thủy sư

京 畿 水 師

777

Kinh lịch

經 歷

778

Kinh lược

經 略

779

Kinh lược đại sứ

經 略 大 使

780

Kinh lược đồng tri

經 略 同 知

781

Kinh lược sứ

經 略 使

782

Kinh lược sứ tả hữu thừa

經 略 使 左 右 丞

783

Kinh lược thiêm sự

經 略 簽 事

784

Kinh quan

京 官

785

Kinh thành đề đốc

京 城 提 督

786

Kinh trạng nguyên

京 狀 元

787

Kinh trực kỳ thanh lại ty

京 直 圻 清 吏 司

788

Kinh trực thanh lại ty

京 直 清 吏 司

789

Kinh tượng vệ

京 匠 衛

790

Kinh vĩ lang

經 緯 郎

791

Kính phi

敬 妃

792

Ký chú tào

記 注 曹

793

Ký lục

記 錄

794

Ký lục tào

記 錄 曹

795

Ký phủ

記 府

796

Ký thuộc

記 屬

797

Kỳ cổ ty

旗 鼓 司

798

Kỳ ngoại hầu

耆 外 侯

799

Kỳ nội hầu

耆 內 侯

800

Kỳ vũ doanh

旗 武 營

801

Kỵ đô úy

騎 都 尉

802

Kỵ quản cơ

騎 管 奇

803

Kỵ úy

騎 尉

804

Lạc hầu

雒 侯

805

Lạc tướng

雒 將

806

Lại ấn thanh lại ty

吏 印 清 吏 司

807

Lại bộ

吏 部

808

Lại bộ hữu tham tri

吏 部 右 參 知

809

Lại bộ hữu thị lang

吏 部 右 侍 郎

810

Lại bộ tả tham tri

吏 部 左 參 知

811

Lại bộ tả thị lang

吏 部 左 侍 郎

812

Lại bộ thượng thư

吏 部 尚 書

813

Lại điển

吏 典

814

Lại mục

吏 牧

815

Lại sử

吏 史

816

Lại trực xứ

吏 直 處

817

Lam Sơn động chủ

藍 山 洞 主

818

Lao thành binh

勞 城 兵

819

Lang

820

Lang chiên

郎 纏

821

Lang đạo

郎 道

822

Lang trung

郎 中

823

Lăng chánh

陵 正

824

Lăng phó

陵 副

825

Lăng thừa

陵 丞

826

Lăng trị sự

陵 治 事

827

Lãnh

828

Lãnh binh

領 兵

829

Lãnh vận thiên tổng

領 運 千 總

830

Lâu thuyền tướng quân

樓 船 將 軍

831

Lê viên

梨 園

832

Lễ ấn ty

禮 印 司

833

Lễ bộ

禮 部

834

Lễ bộ hữu tham tri

禮 部 右 參 知

835

Lễ bộ hữu thị lang

禮 部 右 侍 郎

836

Lễ bộ tả tham tri

禮 部 左 參 知

837

Lễ bộ tả thị lang

禮 部 左 侍 郎

838

Lễ bộ thị lang

禮 部 侍 郎

839

Lễ bộ thượng thư

禮 部 尚 書

840

Lễ nghi học sĩ

禮 儀 學 士

841

Lễ sinh

禮 生

842

Lễ trực xứ

禮 直 處

843

Lệ mục

隸 牧

844

Lệ phi

麗 妃

845

Lệnh

846

Lệnh nhân

令 人

847

Lệnh sử

令 史

848

Lệnh thư gia

令 書 家

849

Lệnh trưởng

令 長

850

Liêm phỏng sứ

廉 訪 使

851

Liệt hầu

列 侯

852

Liệt vinh

列 榮

853

Linh đài lang

靈 臺 郎

854

Linh ký

鈴 記

855

Loan giá khanh

鑾 駕 卿

856

Loan giá vệ

鑾 駕 衛

857

Loan nghi ty

鑾 儀 司

858

Long An điện

龍 安 殿

859

Long thuyền vệ

龍 船 衛

860

Long vũ doanh

龍 武 營

861

Lộ bộ ty

輅 部 司

862

Lộ hiệu sinh

路 校 生

863

Luật học

律 學

864

Lục chức

六 職

865

Lục cung

六 弓

866

Lục khanh

六 卿

867

Lục khoa

六 科

868

Lục kiên

六 堅

869

Lục phiên

六 番

870

Lục quan

六 官

871

Lục quân

六 軍

872

Lục sự

六 事

873

Lục thượng

六 尚

874

Lục tích

六 跡

875

Lục tự

六 寺

876

Lục viện

六 院

877

Lực sĩ hiệu úy

力 士 校 尉

878

Lương nhân

良 人

879

Lương sứ đạo

糧 使 道

880

Lương uẩn ty

糧 醞 司

881

Lương uẩn ty tư lễ

糧 醞 司 司 禮

882

Lương y chánh

良 醫 正

883

Lương y phó

良 醫 副

884

Lương y ty

良 醫 司

885

Lưu thủ

留 守

886

Lý hành thái học sinh

里 行 太 學 生

887

Lý thiện ty

理 膳 司

888

Lý trưởng

里 長


Comments