Bảng tra từ Từ điển Hán Nôm chức quan Việt Nam phong kiến - trang 3



889

Mã dịch trạm

馬 驛 站

890

Man di phụ đạo ty phụ đạo  chánh

蠻 夷 輔 導 司 輔 導 正

891

Man di phụ đạo ty ty phó

蠻 夷 輔 導 司 司 副

892

Man di trưởng quan ty phó  trưởng quan

蠻 夷 長 官 司 副 長 官

893

Man di trưởng quan ty trưởng  quan

蠻 夷 長 官 司 長 官

894

Mậu tài

茂 材

895

Mệnh phụ

命 婦

896

Miện sam

冕 杉

897

Miếu hiệu

廟 號

898

Miếu lang

廟 郎

899

Miếu thừa

廟 丞

900

Minh hình thanh lại ty

明 刑 清 吏 司

901

Minh hình ty

明 刑 司

902

Minh kinh khoa

明 經 科

903

Minh phi

明 妃

904

Minh tự khoa

明 字 科

905

Minh tự

明 字

906

Môn hạ

門 下

907

Môn hạ sảnh

門 下 省

908

Mộ binh

募 兵

909

Mộc thương

木 商

910

Mục

911

Mỹ nhân

美 人

912

Mỹ tự

美 字

913

Mỵ nương

媚 娘

914

Nam

915

Nam Bắc tào

南 北 曹

916

Nam Bắc tào cai tào

南 北 曹 該 曹

917

Nam Bắc tào chánh tào

南 北 曹 正 曹

918

Nam Bình vương

南 平 王

919

Nam hiến thanh lại ty

南 憲 清 吏 司

920

Nam kỳ thanh lại ty

南 圻 清 吏 司

921

Nam quân đô đốc phủ

南 軍 都 督 府

922

Nam quân phủ

南 軍 府

923

Nam tào đạo

南 曹 道

924

Nam Bắc tào lãnh vận thiên  tổng

南 北 曹 領 運 千 總

925

Nam triệu mộ

南 召 募

926

Nạp ngôn

納 言

927

Ngân bài thị vệ

銀 牌 侍 衛

928

Nghè

宜

929

Nghi chế thanh lại ty

儀 制 清 吏 司

930

Nghi nhân

宜 人

931

Nghi thự ty

儀 署 司

932

Nghi văn thanh lại ty

儀 文 清 吏 司

933

Nghị lang

議 郎

934

Ngoại giáp

外 甲

935

Ngoại hữu

外 右

936

Ngoại khoa y chính

外 科 醫 正

937

Ngoại quan

外 官

938

Ngoại tả

外 左

939

Ngoại tịch

外 籍

940

Ngoại ủy đội trưởng

外 委 隊 長

941

Nguyên

942

Nguyên phi

元 妃

943

Nguyên soái

元 帥

944

Ngũ đẳng thị vệ

五 等 侍 衛

945

Ngũ giám

五 監

946

Ngũ hình ngục sở tư ngục

五 刑 獄 所 司 獄

947

Ngũ hình viện

五 刑 院

948

Ngũ hương

五 鄉

949

Ngũ kinh bác sĩ

五 經 博 士

950

Ngũ kinh giám bạ

五 經 監 簿

951

Ngũ kinh học chính

五 經 學 政

952

Ngũ phẩm

五 品

953

Ngũ phủ

五 府

954

Ngũ quan chánh

五 官 正

955

Ngũ quân chưởng phủ

五 軍 掌 府

956

Ngũ quân đô đốc phủ

五 軍 都 督 府

957

Ngũ quân đô thống phủ

五 軍 都 統

958

Ngũ thành binh mã lang tướng  ty

五 城 兵 馬 郎 將 司

959

Ngũ trưởng

伍 長

960

Ngục thừa

獄 丞

961

Ngự dụng giám cục chánh

御 用 監 局 正

962

Ngự mã đới đao nội sứ

御 馬 帶 力 內 使

963

Ngự nữ

御 女

964

Ngự sử đài

御 史 臺

965

Ngự sử đài chiếu khám

御 史 臺 照 勘

966

Ngự sử đài điển nghĩa

御 史 臺 典 義

967

Ngự sử đài thị ngự sử

御 史 臺 侍 御 史

968

Ngự sử đại phu

御 史 大 夫

969

Ngự sử phó trung thừa

御 史 付 中 丞

970

Ngự sử trung tán

御 史 中 贊

971

Ngự sử trung thừa

御 史 中 丞

972

Ngự sử trung tướng

御 史 中 相

973

Ngự tiền cận thị chi hậu cục

御 前 近 侍 知 後 局

974

Ngự tiền chỉ huy sứ

御 前 指 揮 使

975

Ngự tiền học sinh cục

御 前 學 生 局

976

Ngự tụ

御 袖

977

Ngự tượng đới đao nội sứ

御 象 帶 刀 內 使

978

Ngự y

御 醫

979

Nha bản đường quan

衙 本 堂 官

980

Nha hiệu

衙 號

981

Nha nội đô chỉ huy sứ

衙 內 都 指 揮 使

982

Nha úy

衙 尉

983

Nhã sĩ khoa

雅 士 科

984

Nhạc trưởng

樂 長

985

Nhân tự thanh lại ty

仁 寺 清 吏 司

986

Nhập nội

入 內

987

Nhập nội đại hành khiển

入 內 大 行 遣

988

Nhập nội hành khiển đồng  trung   thư môn hạ bình chương  sự

入 內 行 遣 同 中 書 門 下 平 章 事

989

Nhập nội kiểm hiệu tư đồ

入 內 檢 校 司 徒

990

Nhập nội phụ quốc thái bảo

入 內 輔 國 太 保

991

Nhập nội thái phó

入 內 太 傅

992

Nhập nội tư khấu

入 內 司 寇

993

Nhập thị kinh diên

入 侍 經 筳

994

Nhất đẳng thị vệ

一 等 侍 衛

995

Nhất phẩm

一 品

996

Nhị phẩm

二 品

997

Nhiêu học

饒 學

998

Nho học huấn đạo

儒 學 訓 導

999

Nho học ty

儒 學 司

1000

Nho lâm quán tư huấn

儒 林 館 司 訓

1001

Nho sinh

儒 生

1002

Nho sinh trúng thức

儒 生 中 式

1003

Nhụ nhân

孺 人

1004

Niên hiệu

年 號

1005

Niết ty

涅 司

1006

Nội các

內 閣

1007

Nội các đại học sĩ

內 閣 大 學 士

1008

Nội giám

內 監

1009

Nội hàn viện

內 翰 院

1010

Nội hỏa đầu

內 火 頭

1011

Nội hữu

內 右

1012

Nội lệnh sử

內 令 史

1013

Nội mật viện

內 密 院

1014

Nội mệnh phụ

內 命 婦

1015

Nội ngoại hành điện đô tri sự

內 外 行 殿 都 知 事

1016

Nội nhân

內 人

1017

Nội nhân hành trưởng

內 人 行 長

1018

Nội nhân thư gia

內 人 書 家

1019

Nội pháo tượng

內 砲 匠

1020

Nội phủ giám

內 府 監

1021

Nội quan

內 官

1022

Nội tả

內 左

1023

Nội thị

內 侍

1024

Nội thị chánh thủ

內 侍 正 守

1025

Nội thị sảnh

內 侍 省

1026

Nội thư gia

內 書 家

1027

Nội thường thị

內 常 侍

1028

Nội tịch

內 籍

1029

Nội vũ vệ

內 武 衛

1030

Nội vụ phủ

內 務 府

1031

Nông đô úy

農 都 尉

1032

Nữ ngự

女 御

1033

Nữ quan

女 官

1034

Ô đài

烏 臺

1035

Ô phủ

烏 府

1036

Phán

1037

Phán quan

判 官

1038

Phán thủ

判 守

1039

Pháp lục

法 錄

1040

Phát vận ty

發 運 司

1041

Phẩm

1042

Phân suất võ

分 率 武

1043

Phân tri văn

分 知 文

1044

Phật

1045

Phi

1046

Phi kỵ úy

飛 騎 尉

1047

Phi vũ ty đô phi vũ lực sĩ nội  sứ

飛 武 司 都 飛 武 力 士 內 使

1048

Phi vũ ty phi vũ lực sĩ nội sứ

飛 武 司 飛 武 力 士 內 使

1049

Phiên

1050

Phiên chỉ tác

番 紙 作

1051

Phiên thần cai châu

番 臣 該 州

1052

Phiên thần chánh thủ hiệu

番 臣 正 守 號

1053

Phiên thần chánh chưởng ty  tuyên úy đại sứ

番 臣 正 常 司 宜 尉 大 使

1054

Phiên thần đội trưởng tòng  quân

番 臣 隊 長 從 軍

1055

Phiên ty

番 司

1056

Phiêu kỵ đại tướng quân

飄 騎 大 將

1057

Phiêu kỵ đô thượng tướng quân

飄 騎 都 上 將 軍

1058

Phó bảng

副 榜

1059

Phó câu kê

副 勾 計

1060

Phó chỉ huy sứ

副 指 揮 使

1061

Phó chưởng

副 掌

1062

Phó chưởng sử

副 掌 史

1063

Phó đại đô hộ

副 大 都 督

1064

Phó đề hạt

副 提 轄

1065

Phó đề lãnh

副 提 領

1066

Phó đô hộ

副 都 護

1067

Phó đô ngự sử

副 都 御 史

1068

Phó đô tri

副 都 知

1069

Phó đô tướng

副 都 將

1070

Phó đô úy

副 都 尉

1071

Phó đốc thị

副 督 視

1072

Phó lãnh binh

副 領 兵

1073

Phó lực sĩ hiệu úy

副 力 士 校 尉

1974

Phó lý

副 里

1075

Phó nghiệm sở

副 驗 所

1076

Phó ngự y

副 御 醫

1077

Phó quản cơ

副 管 奇

1078

Phó quản lãnh

副 管 領

1079

Phó quốc vương

副 國 王

1080

Phó sở sứ

副 所 使

1081

Phó tăng đạo chánh

副 僧 道 正

1082

Phó tham thị

副 參 侍

1083

Phó thiên hộ

副 千 戶

1084

Phó thống quản thủy quân

副 統 管 水 軍

1085

Phó tổng

副 總

1086

Phó tổng ngoại ủy

副 總 外 委

1087

Phó tổng trấn

副 總 鎮

1088

Phó tổng tri

副 總 知

1089

Phó tri phiên

副 知 番

1090

Phó trung úy

副 中 尉

1091

Phó trung lang tướng

副 中 郎 將

1092

Phó tuần hải đô dinh

副 巡 海 都 營

1093

Phó tư tượng

副 司 匠

1094

Phó tướng

副 將

1095

Phó tượng y

副 匠 醫

1096

Phó úy biệt đạo

副 尉 別 道

1097

Phó vệ úy

副 衛 尉

1098

Phó vệ úy thủy sư

副 衛 尉 水 師

1099

Phó võ úy

副 武 尉

1100

Phó vương

副 王

1101

Phò ký lang

駙 記 郎

1102

Phò mã đô úy

駙 馬 都 尉

1103

Phong điển thanh lại ty

風 典 清 吏 司

1104

Phong hiến đường

風 憲 堂

1105

Phòng ngự đồng tri

防 御 同 知

1106

Phòng ngự sứ

防 御 使

1107

Phòng ngự thiêm sự

防 御 簽 事

1108

Phòng thủ úy

防 守 尉

1109

Phu nhân

夫 人

1110

Phủ

1111

Phủ doãn

府 尹

1112

Phủ hạ

府 下

1113

Phủ liêu

府 僚

1114

Phủ quân tướng quân

府 軍 將 軍

1115

Phủ thừa

府 丞

1116

Phủ úy

府 尉

1117

Phụ bảng

副 榜

1118

Phụ chính

輔 政

1119

Phụ chính đại thần

輔 政 大 臣

1120

Phụ chính cai giáo hoàng đế

輔 政 該 教 皇 帝

1121

Phụ chúa

副 主

1122

Phụ đạo

父 道

1123

Phụ hoàng

父 皇

1124

Phụ quân

副 君

1125

Phụ quốc thái bảo

輔 國 太 保

1126

Phụ quốc thái úy

輔 國 太 尉

1127

Phụ quốc thượng tướng

輔 國 上 將

1128

Phụ quốc tướng quân

輔 國 將 軍

1129

Phục ba tướng quân

伏 波 將 軍

1130

Phụng chỉ

奉 旨

1131

Phụng nghị đại phu

奉 儀 大 夫

1132

Phụng nghị thái giám

奉 儀 太 監

1133

Phụng ngự

奉 御

1134

Phụng nô phòng

奉 奴 房

1135

Phụng quốc khanh

奉 國 卿

1136

Phụng quốc lang

奉 國 郎

1137

Phụng quốc úy

奉 國 尉

1138

Phụng thành đại phu

奉 誠 大 夫

1139

Phụng Thiên huyện úy

奉 天 縣 尉

1140

Phụng Thiên phủ doãn

奉 天 府 尹

1141

Phụng Thiên phủ trị bình

奉 天 府 治 平

1142

Phụng Thiên thiếu doãn

奉 天 少 尹

1143

Phụng thiện đội

奉 膳 隊

1144

Phụng tiên điện

奉 仙 殿

1145

Phụng tín lang

奉 信 郎

1146

Phụng trực đại phu

奉 直 大 夫

1147

Phụng trực ty

奉 直 司

1148

Phụng tuyên sứ

奉 宣 使

1149

Phương bá

方 伯

1150

Qua thuyền tướng quân

戈 船 將 軍

1151

Quả nhân

寡 人

1152

Quan chế Bảo Thái

保 泰 官 制

1153

Quan chế Gia Long

嘉 隆 官 制

1154

Quan chế Hồng Đức

洪 德 官 制

1155

Quan chế Minh Mệnh

明 命 官 制

1156

Quan gia

官 家

1157

Quan lang

官 郎

1158

Quan ngoại hầu

關 外 侯

1159

Quan nhân

官 人

1160

Quan nội hầu

關 內 侯

1161

Quan phòng

關 防

1162

Quan phục hầu

關 復 侯

1163

Quan sát sứ

觀 察 使

1164

Quan tác cục

冠 作 局

1165

Quan trưởng

官 長

1166

Quan viên tử

官 員 子

1167

Quán sứ

館 使

1168

Quản cơ

管 奇

1169

Quản đạo

管 道

1170

Quản đốc

管 督

1171

Quản giáp

管 甲

1172

Quản lãnh

管 領

1173

Quang lộc tự

光 祿 寺

1174

Quang lộc tự khanh

光 祿 寺 卿

1175

Quang lộc tự thiếu khanh

光 祿 寺 少 卿

1176

Quang nghiệp đại phu

光 業 大 夫

1177

Quảng dương môn lang

廣 陽 門 郎

1178

Quảng học đường

廣 學 堂

1179

Quảng sự đường

廣 事 堂

1180

Quảng tế lệnh

廣 濟 令

1181

Quảng tế thự

廣 濟 暑

1182

Quảng tế thự thừa

廣 濟 署 丞

1183

Quảng thiện đường

廣 善 堂

1184

Quân

1185

Quân dân chiêu thảo sứ

軍 民 招 討 使

1186

Quân túc vệ

宿 衛 軍

1187

Quân túc xạ

宿 射 軍

1188

Quân vụ chinh thảo sự

軍 務 征 討 事

1189

Quân vụ thanh lại ty

軍 務 清 吏 司

1190

Quận chúa

郡 主

1191

Quận công

郡 公

1192

Quận hầu

郡 侯

1193

Quận mã

郡 馬

1194

Quận phu nhân

夫 人

1195

Quận thủ

郡 守

1196

Quận úy

郡 尉

1197

Quận vương

郡 王

1198

Quốc chúa

國 主

1199

Quốc công

國 公

1200

Quốc công tiết chế thống lãnh  thiên hạ chư quân sự

國 公 節 制 統 領 天 下 諸 軍 事

1201

Quốc gia

國 家

1202

Quốc cữu

國 舅

1203

Quốc hoàng

國 皇

1204

Quốc học viện

國 學 院

1205

Quốc lão tham dự triều chính

國 老 參 預 朝 政

1206

Quốc mẫu

國 母

1207

Quốc phó

國 付

1208

Quốc phu nhân

國 夫 人

1209

Quốc sư

國 師

1210

Quốc sử quán

國 史 館

1211

Quốc sử viện

國 史 院

1212

Quốc thái phu nhân

國 太 夫 人

1213

Quốc thích

國 戚

1214

Quốc thượng phụ

國 上 父

1215

Quốc tính

國 姓

1216

Quốc trượng

國 丈

1217

Quốc tử giám

國 子 監

1218

Quốc tử giám bác sĩ

國 子 監 博 士

1219

Quốc tử giám giáo thụ

國 子 監 教 授

1220

Quốc tử giám kiểm khán

國 子 監 檢 看

1221

Quốc tử giám tế tửu

國 子 監 祭 酒

1222

Quốc tử giám trực giảng

國 子 監 直 講

1223

Quốc tử giám tư nghiệp

國 子 監 司 業

1224

Quốc tử viện

國 子 院

1225

Quốc vương

國 王

1226

Quy chế thanh lại ty

規 制 清 吏 司

1227

Quý cơ

貴 姬

1228

Quý hóa tào

貴 貨 曹

1229

Quý nhân

貴 人

1230

Quý phi

貴 妃

1231

Quý tần

貴 嬪

1232

Quyền

1233

Sai

1234

Sắc

1235

Sắc thụ

敕 授

1236

Sắc trưởng

色 長

1237

Sát hải sứ

察 海 使

1238

Sinh đồ

生 徒

1239

Sinh viên

生 員

1240

Sĩ sư

士 師

1241

Sĩ tử

士 子

1242

Sĩ vọng khoa

士 望 科

1243

Soạn tự hiệu

撰 字 號

1244

Sơn lăng đội trưởng

山 陵 隊 長

1245

Sơn phòng phó sứ

山 防 付 使

1246

Sơn phòng sứ

山 防 使

1247

Sở cử

所 舉

1248

Sở sứ

所 使

1249

Sở thừa

所 丞

1250

Suất đội

率 隊

1251

Sung

1252

Sung dung

充 容

1253

Sung nghi

充 儀

1254

Sung viên

充 媛

1255

Sùng chân uy nghi

崇 真 威 儀

1256

Sùng chính viện

崇 政 院

1257

Sùng chính viện sứ

崇 政 院 使

1258

Sùng lộc đại phu

崇 祿 大 夫

1259

Sùng văn quán

崇 文 館

1260

Sùng văn quán điển nghĩa

崇 文 館 典 義

1261

Sùng văn quán tư huấn

崇 文 館 諮 訓

1262

Sùng tiến

崇 進

1263

Sư bảo

師 保

1264

Sư phó

師 傅

1265

Sương quân

廂 軍

1266

Sử cục

史 局

1267

Sử quán biên lục

史 館 編 錄

1268

Sử quán tu soạn

史 館 修 撰

1269

Sứ tiết

使 節


Comments