Bảng tra từ Từ điển Hán Nôm chức quan Việt Nam phong kiến - trang 4



1270

Tá lý

佐 理

1271

Tá nhị

佐 二

1272

Tá quốc khanh

佐 國 卿

1273

Tá quốc lang

佐 國 郎

1274

Tá quốc úy

佐 國 尉

1275

Tá thánh thái sư

佐 聖 太 師

1276

Tả bộc xạ

左 僕 射

1277

Tả chánh ngôn

左 正 言

1278

Tả dụ đức

左 諭 德

1279

Tả giai tăng lục

左 階 僧 錄

1280

Tả gián nghị đại phu

左 諫 議 大 夫

1281

Tả hiệu điểm

左 校 點

1282

Tả hình viện

左 刑 院

1283

Tả hữu ban

左 右 班

1284

Tả hữu chấp kim ngô

左 右 執 金 吾

1285

Tả hữu đề điểm

左 右 提 點

1286

Tả hữu hỏa

左 右 伙

1287

Tả hữu kiểm điểm

左 右 檢 點

1288

Tả hữu kim ngô

左 右 金 吾

1289

Tả hữu kim ngô thượng tướng  quân

左 右 金 吾 上 將 軍

1290

Tả hữu pháo tượng

左 右 砲 匠

1291

Tả hữu phúc tâm

左 右 腹 心

1292

Tả hữu tá lý

左 右 佐 理

1293

Tả hữu trung doãn

左 右 中 允

1294

Tả hữu túc xa

左 右 宿 車

1295

Tả hữu vũ vệ phủ

左 右 武 衛 府

1296

Tả mạc

左 幕

1297

Tả nạp ngôn

左 納 言

1298

Tả ngoại

左 外

1299

Tả nhai

左 街

1300

Tả nhai tăng lục

左 街 僧 錄

1301

Tả nội

左 內

1302

Tả pháp ty

左 法 司

1303

Tả quân

左 軍

1304

Tả tán thiện

左 贊 善

1305

Tả tham tri

左 參 知

1306

Tả thân điện tiền chỉ huy sứ

左 親 殿 前 指 揮 使

1307

Tả thị lang

左 侍 郎

1308

Tả thiếu giám

左 少 監

1309

Tả thuyết thư

左 說 書

1310

Tả thứ tử

左 庶 子

1311

Tả thừa ty

左 丞 司

1312

Tả tiệp

左 捷

1313

Tả tôn chính

左 宗 正

1314

Tả tôn khanh

左 宗 卿

1315

Tả tôn nhân

左 宗 人

1316

Tả tư giảng

左 司 講

1317

Tả tướng quân

左 將 軍

1318

Tả tướng quốc

左 相 國

1319

Tả viện phán

左 院 判

1320

Tả xuân phường

左 春 坊

1321

Tài nhân

才 人

1322

Tài phó tào

財 付 曹

1323

Tài thụ đội

栽 樹 隊

1324

Tam cô

三 孤

1325

Tam công

三 公

1326

Tam đẳng thị vệ

三 等 侍 衛

1327

Tam giáo khoa

三 教 科

1328

Tam khôi

三 魁

1329

Tam nguyên

三 元

1330

Tam pháp ty

三 法 司

1331

Tam phi

三 妃

1332

Tam phu nhân

三 夫 人

1333

Tam quán

三 館

1334

Tam quán học sinh

三 館 學 生

1335

Tam quân

三 軍

1336

Tam thái

三 太

1337

Tam thiếu

三 少

1338

Tam tư

三 司

1339

Tam ty viện

三 司 院

1340

Tam xá sinh

三 舍 生

1341

Tam ty

三 司

1342

Tàm tang sở phó sứ

蠶 桑 所 副 使

1343

Tàm tang sở sứ

蠶 桑 所 使

1344

Tán lý

贊 理

1345

Tán lý quân vụ

贊 理 軍 務

1346

Tán quan

贊 官

1347

Tán thiện

贊 善

1348

Tán tương quân vụ

贊 相 軍 務

1349

Tản chức

散 職

1350

Tản dịch

散 役

1351

Tản giai

散 階

1352

Tản quan

散 官

1353

Tản vị

散 位

1354

Tào chính phó sứ

漕 正 付 使

1355

Tào chính sứ

漕 正 使

1356

Tào chính ty

漕 正 司

1357

Tào vận ty

漕 運 司

1358

Tạo sĩ

造 士

1359

Tạo toát

造 撮

1360

Tạo y thượng vị hầu

皂 衣 上 位 侯

1361

Tăng chính ty

僧 正 司

1362

Tăng chủ

僧 主

1363

Tăng cương ty

僧 綱 司

1364

Tăng đạo chính

僧 道 正

1365

Tăng hội ty

僧 會 司

1366

Tăng lục đạo sĩ

僧 錄 道 士

1367

Tăng lục ty

僧 錄 司

1368

Tăng phán

僧 判

1369

Tăng thống

僧 統

1370

Tân ứng thanh lại ty

賓 應 清 吏 司

1371

Tấn thủ

津 守

1372

Tần

1373

Tập ấm kiêu kỵ đô úy

集 蔭 驕 騎 都 尉

1374

Tập ấm phò kỵ đô úy

集 蔭 駙 驕 騎 都 尉

1375

Tập ấm phụng ân úy

集 蔭 奉 恩 尉

1376

Tập ấm thừa ân úy

集 蔭 承 恩 尉

1377

Tập hiền viện

集 賢 院

1378

Tập nghệ quán

集 藝 館

1379

Tập thư sảnh

集 書 省

1380

Tây quân phủ

西 軍 府

1381

Tây quân đô đốc phủ

西 軍 都 督 府

1382

Tây thượng cáp môn sứ

西 上 閤 門 使

1383

Tẩy mã sở

洗 馬 所

1384

Tế sinh đường khán chẩn

濟 生 堂 看 診

1385

Tế sinh đường sứ

濟 生 堂 使

1386

Tể phụ

宰 父

1387

Tể tướng

宰 將

1388

Thác đông thác nha

拓 東 拓 衙

1389

Thác đông tiết độ

拓 東 節 度

1390

Thạc nhân

碩 人

1391

Thái bảo

太 保

1392

Thái bốc tự

太 卜 寺

1393

Thái bộc tự

太 僕 寺

1394

Thái bộc tự khanh

太 僕 寺 卿

1395

Thái bộc tự thiếu khanh

太 僕 寺 少 卿

1396

Thái chúc ty

太 祝 司

1397

Thái công tử

太 公 子

1398

Thái đệ

太 第

1399

Thái giám

太 監

1400

Thái hậu

太 后

1401

Thái hoàng thái hậu

太 皇 太 后

1402

Thái học bác sĩ

太 學 博 士

1403

Thái học sinh

太 學 生

1404

Thái học trợ giáo

太 學 助 教

1405

Thái học viện

太 學 院

1406

Thái phi

太 妃

1407

Thái phó

太 傅

1408

Thái phủ

太 府

1409

Thái quan thự thái quan chính

太 官 署 太 官 正

1410

Thái quan thự thự thừa

太 官 署 署 承

1411

Thái sư

太 師

1412

Thái sử cục

太 史 局

1413

Thái sử lệnh

太 史 令

1414

Thái sử thừa

太 史 丞

1415

Thái tể

太 宰

1416

Thái thú

太 守

1417

Thái thú ty

太 守 司

1418

Thái thường tự

太 常 寺

1419

Thái thường tự bác sĩ

太 常 寺 博 士

1420

Thái thường tự khanh

太 常 寺 卿

1421

Thái thường tự thiếu khanh

太 常 寺 少 卿

1422

Thái thượng hoàng

太 上 皇

1423

Thái thượng vương

太 上 王

1424

Thái tôn

太 宗

1425

Thái trưởng công chúa

太 長 公 主

1426

Thái tử

太 子

1427

Thái tử tân khách

太 子 賓 客

1428

Thái tử thái bảo

太 子 太 保

1429

Thái tử thái phó

太 子 太 傅

1430

Thái tử thái sư

太 子 太 師

1431

Thái tử thị giảng

太 子 侍 講

1432

Thái tử thiếu bảo

太 子 少 保

1433

Thái tử thiếu phó

太 子 少 傅

1434

Thái tử thiếu sư

太 子 少 師

1435

Thái tử thuyết thư

太 子 說 書

1436

Thái úy

太 尉

1437

Thái y ty

太 醫 司

1438

Thái y viện

太 醫

1439

Thái y viện biện nghiệm

太 醫 院 辦 驗

1440

Thái y viện đại sứ

太 醫 院 大 使

1441

Thái y viện ngự y chính

太 醫 院 御 醫 正

1442

Thái y viện sứ

太 醫 院 使

1443

Thái y viện y phó

泰 醫 院 醫 副

1444

Thái y viện y sinh

泰 醫 院 醫 生

1445

Tham chính

參 政

1446

Tham đốc

參 督

1447

Tham hiệp trấn

參 協 鎮

1448

Tham luận

參 論

1449

Tham lý đê chính ty

參 理 堤 政 司

1450

Tham mưu quân sự

參 謀 軍 事

1451

Tham nghị

參 議

1452

Tham quân

參 軍

1453

Tham tá đại thần

參 佐 大 臣

1454

Tham tán

參 贊

1455

Tham thị

參 侍

1456

Tham thị triều chính

參 侍 朝 政

1457

Tham trấn

參 鎮

1458

Tham tri

參 知

1459

Tham tri chính sự

參 知 政 事

1460

Tham tri đông đạo

參 知 東 道

1461

Tham tụng

參 訟

1462

Tham tướng

參 將

1463

Thám hoa

探 花

1464

Thám phỏng

探 訪

1465

Thanh bình thự

清 平 署

1466

Thanh cần tào chính ty

清 勤 漕 正 司

1467

Thanh hình ty

清 刑 司

1468

Thanh sử ty viên ngoại lang

清 史 司 員 外 郎

1469

Thanh thận vũ khố

清 慎 武 庫

1470

Thánh thượng

聖 上

1471

Thánh uy vệ

聖 威 衛

1472

Thành thủ úy

城 守 尉

1473

Thẩm hình viện

審 刑 院

1474

Thân công

親 公

1475

Thân quân

親 軍

1476

Thân tùy cục

親 隨 局

1477

Thân vệ tướng quân

親 衛 將 軍

1478

Thân vương

親 王

1479

Thần cơ doanh

神 機 營

1480

Thần phi

神 妃

1481

Thận hình ty

慎 刑 司

1482

Thận nhân

慎 人

1483

Thập di

拾 遺

1484

Thập đạo tướng quân

拾 道 將 軍

1485

Thập tam nha môn

拾 三 衙 門

1486

Thập trưởng

什 長

1487

Thất phẩm

七 品

1488

Thế phụ

世 婦

1489

Thế tử

世 子

1490

Thí

1491

Thị bạc đề cử ty

市 舶 提 舉 司

1492

Thị bình

市 平

1493

Thị độc

侍 讀

1494

Thị độc học sĩ

侍 讀 學 士

1495

Thị giám

侍 監

1496

Thị giảng

侍 講

1497

Thị giảng học sĩ

侍 講 學 士

1498

Thị hàn

侍 翰

1499

Thị hậu phó chưởng

侍 后 副 掌

1500

Thị lang

侍 郎

1501

Thị mãi ty ty sứ

市 買 司 司 使

1502

Thị ngự sử

侍 御 史

1503

Thị nội

侍 內

1504

Thị thư

侍 書

1505

Thị thư viện

侍 書 院

1506

Thị trung đại phu

侍 中 大 夫

1507

Thị trưởng

侍 長

1508

Thị vệ xứ

侍 衛 處

1509

Thiêm bảo đao ty

添 寶 力 司

1510

Thiêm đô ngự sử

僉 都 御 史

1511

Thiêm phán

簽 判

1512

Thiêm sai

簽 差

1513

Thiêm sự

簽 事

1514

Thiêm sự viện điển sứ

簽 事 院 典 使

1515

Thiêm sự viện thiếu thiêm sự

簽 事 院 少 簽 事

1516

Thiêm thái giám

簽 太 監

1517

Thiêm tổng tri

簽 總 知

1518

Thiêm tri châu

簽 知 州

1519

Thiêm tri phiên

簽 知 番

1520

Thiêm tri Thánh từ cung sự

簽 知 聖 祠 宮 事

1521

Thiên chương học sĩ

天 章 學 士

1522

Thiên hòa cung chánh chưởng

天 和 宮 正 掌

1523

Thiên hòa cung cung chính

天 和 宮 宮 正

1524

Thiên hòa cung cung phó

天 和 宮 宮 副

1525

Thiên hòa cung cung thừa

天 和 宮 宮 丞

1526

Thiên hòa cung phó chưởng

天 和 宮 副 掌

1527

Thiên hoàng

天 皇

1528

Thiên hộ

千 戶

1529

Thiên quan

天 官

1530

Thiên tổng

千 總

1531

Thiên trưởng lệ

千 長 隸

1532

Thiên tử

天 子

1533

Thiên tử chiêu dụ sứ

天 子 招 諭 使

1534

Thiên tử quân

天 子 軍

1535

Thiên vũ vệ

天 武 衛

1536

Thiên vương

天 王

1537

Thiện y sở thiện y chính

善 醫 所 善 醫 正

1538

Thiết đột quân

鐵 突 軍

1539

Thiếu bảo

少 保

1540

Thiếu doãn

少 尹

1541

Thiếu phó

少 傅

1542

Thiếu phủ

少 府

1543

Thiếu phủ giám

少 府 監

1544

Thiếu sư

少 師

1545

Thiếu trung đại phu

少 中 大 夫

1546

Thiếu tuấn

少 俊

1547

Thiếu úy

少 尉

1548

Thịnh khoa

盛 科

1549

Thổ huyện thừa

土 縣 丞

1550

Thổ lại mục

土 吏 目

1551

Thổ tri châu

土 知 州

1552

Thổ tri huyện

土 知 縣

1553

Thổ tri thừa

土 知 丞

1554

Thôi khoa

催 科

1555

Thôi quan

催 官

1556

Thôn trưởng

村 長

1557

Thông chính phó sứ

通 政 副 使

1558

Thông chính sứ

通 政 使

1559

Thông chính sứ ty

通 政 使 司

1560

Thông chính ty thông thừa

通 政 司 通 丞

1561

Thông dịch

通 譯

1562

Thông hầu

通 侯

1563

Thông lại

通 吏

1564

Thông phán

通 判

1565

Thông sự

通 事

1566

Thông sự ty điển sự

通 事 司 典 事

1567

Thông thị đại phu

通 侍 大 夫

1568

Thông trực tán kỵ thường thị

通 直 散 騎 常 侍

1569

Thống chế

統 制

1570

Thống chưởng đại thần

統 掌 大 臣

1571

Thống lĩnh

統 領

1572

Thống quản thị vệ đại thần

統 管 侍 衛 大 臣

1573

Thống quân

統 軍

1574

Thống quốc

統 國

1575

Thu chưởng sử quán

收 掌 史 館

1576

Thu khanh

秋 卿

1577

Thuận An phòng hải vệ cai đội

順 安 防 海 衛 該 隊

1578

Thuận nhân

順 人

1579

Thục nhân

淑 人

1580

Thục nữ

淑 女

1581

Thục phi

淑 妃

1582

Thuế hạng thanh lại ty

稅 項 清 吏 司

1583

Thuế khóa cục

稅 課 局

1584

Thuế khóa ty

稅 科 司

1585

Thuế khóa ty đại sứ

稅 科 司 大 使

1586

Thuộc

1587

Thuyên khảo thanh lại ty

銓 考 清 吏 司

1588

Thủ

1589

Thủ bạ

守 簿

1590

Thủ hiệu

守 號

1591

Thủ hộ phó sứ

守 護 副 使

1592

Thủ hộ sứ

守 護 使

1593

Thủ hộ vệ

守 護 衛

1594

Thủ hợp

守 合

1595

Thủ ngữ sở

守 禦 所

1596

Thủ ngự

守 禦

1597

Thủ phán

守 判

1598

Thủ tướng

首 相

1599

Thủy lộ đề hình

水 路 堤 刑

1600

Thụy hiệu

瑞 號

1601

Thư gia

書 家

1602

Thư ký

書 記

1603

Thư lại

書 吏

1604

Thư tả

書 寫

1605

Thư tả ty

書 寫 司

1606

Thư toán khoa

書 算 科

1607

Thư vụ thái giám

書 務 太 監

1608

Thứ sử

刺 史

1609

Thự

1610

Thự phủ sự

署 府 事

1611

Thự vệ sự

署 衛 事

1612

Thừa biện

承 辦

1613

Thừa chỉ

承 旨

1614

Thừa chính phó sứ

承 政 副 使

1615

Thừa chính sứ

承 政 使

1616

Thừa chính sứ ty

承 政 使 司

1617

Thừa dụ cục cục chánh

承 諭 局 局 正

1618

Thừa dụ cục cục phó

承 諭 局 局 副

1619

Thừa lệnh sử

承 令 史

1620

Thừa phái

承 派

1621

Thừa tín lang

承 信 郎

1622

Thừa trực lang

承 值 郎

1623

Thừa tuyên

承 宣

1624

Thừa tuyên bố chính sứ ty

承 宣 布 政 使 司

1625

Thừa tuyên sứ

承 宣 使

1626

Thừa tướng

承 相

1627

Thừa viện phán

承 院 判

1628

Thương đại sứ

倉 大 使

1629

Thường xuyên xá nhân

常 川 舍 人

1630

Thượng

1631

Thượng bảo tự

尚 寶 寺

1632

Thượng bảo tự khanh

尚 寶 寺 卿

1633

Thượng bảo tự thiếu khanh

尚 寶 寺 少 卿

1634

Thượng hầu

上 侯

1635

Thượng lâm thự

上 林 署

1636

Thượng lâm thự đề điểm

上 林 署提點

1637

Thượng lâm thự lệnh thừa

上 林 署 令 丞

1638

Thượng lâm thự trực trưởng

上 藍 署 直 長

1639

Thượng lộc thanh lại ty

上 祿 清 吏 司

1640

Thượng phẩm

上 品

1641

Thượng phụ thái sư

上 父 太 師

1642

Thượng tể

上 宰

1643

Thượng thiện đội

尚 膳 隊

1644

Thượng thư

尚 書

1645

Thượng thư lang

尚 書 郎

1646

Thượng thư lệnh

尚 書 令

1647

Thượng thư sảnh

尚 書 省

1648

Thượng trà viện

尚 茶 院

1649

Thượng trí tự

上 智 寺

1650

Thượng tứ viện

尚 駟 院

1651

Thượng tướng

上 將

1652

Thượng tướng quốc

上 相 國

1653

Thượng vị hầu

上 位 侯

1654

Thượng xá sinh

上 舍 生

1655

Thượng y cục cục chánh

尚 醫 局 局 正

1656

Thượng y cục cục phó

尚 醫 局 局 副

1657

Tiên chỉ

先 指

1658

Tiên trượng tào

鞭 仗 曹

1659

Tiến sĩ khoa

進 士 科

1660

Tiến triều

進 朝

1661

Tiền phong doanh

前 鋒 營

1662

Tiền quân đô thống phủ

前 軍 都 統 府

1663

Tiệp dư

婕 妤

1664

Tiết chế

節 制

1665

Tiết độ phó sứ

節 度 副 使

1666

Tiết độ sứ

節 度 使

1667

Tiết thận ty

節 慎 司

1668

Tiểu thập bát

小 十 八

1669

Tiểu tổng kỳ

小 總 旗

1670

Tiểu tư không

小 司 空

1671

Tiểu tư xã

小 司 社

1672

Tinh mễ ty sứ

精 米 司 使

1673

Tĩnh nhân

靜 人

1674

Tòng sự

從 事

1675

Tòng sự trung lang

從 事 中 郎

1676

Tôn chánh phủ

宗 正 府

1677

Tôn hiệu

尊 號

1678

Tôn học

宗 學

1679

Tôn học sở

宗 學 所

1680

Tôn nhân lệnh

宗 人 令

1681

Tôn nhân phủ

宗 人 府

1682

Tôn nhân phủ kiểm hiệu

宗 人 府 檢 校

1683

Tôn sinh

宗 生

1684

Tôn tước

宗 爵

1685

Tông binh

宗 兵

1686

Tổng

1687

Tổng binh

總 兵

1688

Tổng binh đồng tri

總 兵 同 知

1689

Tổng binh thiêm sự

總 兵 簽 事

1690

Tổng đốc

總 督

1691

Tổng kỳ

總 旗

1692

Tổng phủ

總 府

1693

Tổng quản

總 管

1694

Tổng thái giám

總 太 監

1695

Tổng trấn

總 鎮

1696

Tổng tri

總 知

1697

Tổng trưởng đầu mục

總 長 頭 目

1698

Trại chủ

寨 主

1699

Trại trạng nguyên

寨 狀 元

1700

Trạng nguyên

狀 元

1701

Trẫm

1702

Trân tu cục cục phó

珍饈 修 局 局 副

1703

Trấn điện tướng quân

鎮 殿 將 軍

1704

Trấn phủ phó sứ

鎮 撫 副 使

1705

Trấn phủ sứ

鎮 撫 使

1706

Trấn thủ

鎮 守

1707

Tri

1708

Tri bạ

知 簿

1709

Tri Bắc đạo chư vệ quân sự

知 北 道 諸 衛 軍 事

1710

Tri Bắc đạo quân dân bạ tịch

知 北 道 軍 民 簿 籍

1711

Tri châu

知 州

1712

Tri chế cáo

知 制 誥

1713

Tri cống cử

知 貢 舉

1714

Tri Hải Tây đạo chư vệ quân  sự

知 海 西 道 諸 衛 軍 事

1715

Tri hậu quan

知 后 官

1716

Tri huyện

知 縣

1717

Tri huyện sự

知 縣 事

1718

Tri khu mật viện sự

知 樞 密 院 事

1719

Tri Nam đạo chư vệ quân sự

知 南 道 諸 衛 軍 事

1720

Tri phiên

知 蕃

1721

Tri phủ

知 府

1722

Tri phủ sự

知 府 事

1723

Tri quân dân sự

知 軍 民 事

1724

Tri Tây đạo chư vệ quân sự

知 西 道 諸 衛 軍 事

1725

Tri Tây đạo quân dân bạ tịch

知 西 道 軍 民 簿 籍

1726

Tri thẩm hình viện sự

知 審 刑 院 事

1727

Tri từ tụng sự

知 詞 訟 事

1728

Tri ty sự

知 司 事

1729

Trí tự

智 寺

1730

Triều đình

朝 廷

1731

Triều liệt đại phu

朝 列 大 夫

1732

Triều nghị đại phu

朝 議 大 夫

1733

Triều phụng đại phu

朝 奉 大 夫

1734

Trinh nhân

貞 人

1735

Trợ giáo

助 教

1736

Trung lang

中 郎

1737

Trung lang tướng

中 郎 將

1738

Trung lượng đại phu

中 亮 大 夫

1739

Trung phẩm

中 品

1740

Trung quan

中 官

1741

Trung quân doanh

中 軍 營

1742

Trung quân đô đốc phủ

中 軍 都 督 府

1743

Trung quân phủ

中 軍 府

1744

Trung tài nhân

中 才 人

1745

Trung thành binh mã lang  tướng ty lang tướng

中 成 兵 馬 郎 將 司 郎 將

1746

Trung thành binh mã lang  tướng ty phó lang tướng

中 成 兵 馬 郎 將 司 副 郎 將

1747

Trung thư giám

中 書 監

1748

Trung thư giám chánh tự

中 書 監 正 字

1749

Trung thư giám điển thư

中 書 監 典 書

1750

Trung thư khoa trung thư xá   nhân

中 書 科 中 書 舍 人

1751

Trung thư lệnh

中 書 令

1752

Trung thư sảnh

中 書 省

1753

Trung thư thị lang

中 書 侍 郎

1754

Trung thư thừa

中 書 丞

1755

Trung thư xá nhân

中 書 舍 人

1756

Trung thừa

中 丞

1757

Trung vũ đại phu

中 武 大 夫

1758

Trung xá sinh

中 舍 生

1759

Trung úy

中 尉

1760

Trừ cung

儲 宮

1761

Trừ cung giáo thụ

儲 宮 教 授

1762

Trừ đích

儲 嫡

1763

Trừ hậu

儲 后

1764

Trừ lưỡng

儲 兩

1765

Trừ nhị

儲 二

1766

Trừ quân

儲 君

1767

Trực giảng

直 講

1768

Trực kỳ thanh lại ty

直 圻 清 吏 司

1769

Trực tỉnh thanh lại ty

直 省 清 吏 司

1770

Trưng phủ

征 府

1771

Trừng trị thanh lại ty

懲 治 清 吏 司

1772

Trước phục hầu

著 伏 侯

1773

Trước tác

著 作

1774

Trương tuần

掌 巡

1775

Trưởng sử

長 使

1776

Tu dung

修 容

1777

Tu nghi

修 儀

1778

Tu tạo thanh lại ty

修 造 清 吏 司

1779

Tu viên

修 媛

1780

Tuân sự phòng

遵 事 房

1781

Tuần kiểm

巡 檢

1782

Tuần kiểm ty

巡 檢 司

1783

Tuần phủ

巡 撫

1784

Tuần phủ sứ

巡 撫 使

1785

Tuần thủ

巡 守

1786

Tuần ty

巡 司

1787

Tuần sát sở

巡 察 所

1788

Tuần sát sứ

巡 察 使

1789

Tuần sĩ

巡 士

1790

Tuần vũ

巡 武

1791

Tuần xước (sát)

巡 察

1792

Tụng quan

頌 官

1793

Tuyên đạt cục cục chánh

宣 達 局 局 正

1794

Tuyên đạt cục cục phó

宣 達 局 局 副

1795

Tú lâm cục

秀 林 局

1796

Tú tài

秀 才

1797

Túc nhân

肅 人

1798

Tù trưởng

酋 長

1799

1800

Tư đồ

司 徒

1801

Tư giáo

司 教

1802

Tư hình viện

司 刑 院

1803

Tư hộ tá

司 戶 佐

1804

Tư huấn

司 訓

1805

Tư khấu

司 寇

1806

Tư không

司 空

1807

Tư kinh cục

司 經 局

1808

Tư kinh cục điển hân

司 經 局 典 翰

1809

Tư kinh cục tẩy mã

司 經 局 洗 馬

1810

Tư lệ hiệu úy

司 隸 校 尉

1811

Tư mã

司 馬

1812

Tư ngục

司 獄

1813

Tư nông ty

司 農 司

1814

Tư pháo đội

司 炮 隊

1815

Tư thiên giám

司 天 監

1816

Tư thiên giám giám phó

司 簽 監 監 副

1817

Tư thiên giám giám thừa

司 天 監 監 丞

1818

Tư thiên giám ngũ quan chánh

司 天 監 五 官 正

1819

Tư thiên giám tư thần lang

司 天 監 司 辰 郎

1820

Tư thiên giám tư thiên lệnh

司 天 監 司 天 令

1821

Tư thiện đường

司 善 堂

1822

Tư vụ

司 務

1823

Tư vụ sảnh

司 務 省

1824

Tứ đẳng thị vệ

四 等 侍 衛

1825

Tứ điện

四 殿

1826

Tứ phẩm

四 品

1827

Tứ sương quân

四 廂 軍

1828

Tứ thánh

四 聖

1829

Tứ thần

四 神

1830

Tứ thiên

四 天

1831

Tứ trụ đại thần

四 柱 大 臣

1832

Tứ trụ triều đình

四 柱 朝 廷

1833

Từ tế phó sứ

詞 祭 副 使

1834

Từ tế sứ

詞 祭 使

1835

Từ tế tả hữu ty

詞 祭 左 右 司

1836

Từ thừa

詞 丞

1837

Tử

1838

Tử y thượng vị hầu

紫 衣 上 位 侯

1839

Tự

1840

Tự ban

寺 班

1841

Tự chính

寺 正

1842

Tự hoàng

嗣 皇

1843

Tự thừa

寺 丞

1844

Tự vương

嗣 王

1845

Tước

1846

Tướng binh

將 兵

1847

Tướng quân

將 軍

1848

Tướng quốc

相 國

1849

Tướng quốc thái úy

相 國 太 尉

1850

Tướng thần lại

相 臣 吏

1851

Tường hình viện

詳 刑 院

1852

Tượng binh

象 兵

1853

Tượng cơ

象 奇

1854

Tượng quân

象 軍

1855

Tuyên chánh sứ

政 使

1856

Tuyên chánh sứ ty

宣 政 使 司

1857

Tuyên huy viện

宣 徽 院

1858

Tuyên phủ sứ

宣 撫 使

1859

Tuyên phủ sứ ty

宣 撫 使 司

1860

Tuyên ủy đại sứ

宣 慰 大 使

1861

Tuyên ủy đồng tri

宣 慰 同 知

1862

Tuyên ủy sứ

宣 慰 使

1863

Tuyên ủy thiêm sự

宣 慰 僉 事

1864

Tuyên vinh

宣 榮

1865

Tuyển cử khoa

選 舉 科

1866

Tuyển phong vệ

選 鋒 衛

1867

Tùy biện ty

隨 辦 司

1868

Ty quan tiểu hầu

司 官 小 侯

1869

Ty quan các tượng

司 官 各 匠

1870

Tỷ


1871

Uy nghi thượng tướng

威 儀 上 將

1872

Úy

1873

Ứng sai

應 差

1874

Ứng sự cục cục chánh

應 事 局 局 正

1875

Vạn thặng

萬 剩

1876

Văn chỉ

文 址

1877

Văn chức

文 職

1878

Văn hoa điện đại học sĩ

文 華 殿 大 學 士

1879

Văn Lang

文 郎

1880

Văn miếu

文 廟

1881

Văn Minh điện

文 明 殿

1882

Văn quán

文 館

1883

Văn thuộc

文 屬

1884

Văn thư phòng

文 書 房

1885

Văn tuyển thanh lại ty

文 選 清 吏 司

1886

Văn Uyên các

文 淵 閣

1887

Văn Uyên các đại học sĩ

文 淵 閣 大 學 士

1888

Vân thiều phủ

雲 詔 府

1889

Vệ tướng quân

衛 將 軍

1890

Vệ úy

衛 尉

1891

Viêm đế

炎 帝

1892

Viên ngoại

員 外

1893

Viên ngoại lang

員 外 郎

1894

Viên ngoại lang tán kỵ thường  thị

員 外 郎 散 騎 常 侍

1895

Viên sinh

員 生

1896

Viện chính

院 正

1897

Viện nhi

院 儿

1898

Viện phán

院 判

1899

Viện sứ

院 使

1900

Vinh lộc đại phu

榮 祿 大 夫

1901

Vinh phong

榮 封

1902

Vị nhập lưu

未 入 流

1903

Vị nhập lưu thư lại

未 入 流 書 吏

1904

Võ bị viện

武 備 院

1905

Võ tuyển thanh lại ty

武 選 清 吏 司

1906

Võ úy

武 尉

1907

Võng thành vệ

網 城 衛

1908

Võ hiển điện đại học sĩ

武 顯 殿 大 學 士

1909

Vũ khố

武 庫

1910

Vũ khố thanh lại ty

武 庫 清 吏 司

1911

Vũ khố thị lang

武 庫 侍 郎

1912

Vũ lâm doanh

羽 林 營

1913

Vũ lâm quân

羽 林 軍

1914

Vũ vệ đại tướng quân

武 衛 大 將 軍

1915

Vũ vệ tướng quân

武 衛 將 軍

1916

Vương

1917

Vương phủ

王 府

1918

Xa kỵ vệ

車 騎 衛

1919

Xá nhân

舍 人

1920

Xá sai ty

舍 差 司

1921

Xã chánh

社 正

1922

Xã giám

社 監

1923

Xã sử

社 史

1924

Xã trưởng

社 長

1925

Xã tư

社 司

1926

Xích Quỷ

赤 鬼

1927

Xiển giáo

闡 教

1928

Xiển nghĩa

闡 義

1929

Xuân khanh

春 卿

1930

Xuân quan

春 官

1931

Xuân thiên quận thí

春 天 郡 試

1932

Xưng hô

稱 呼

1933

Xuất nạp

出 納

1934

Y học huấn khoa

醫 學 訓 科


Theo Từ điển chức quan Việt Nam

Comments