Thông tin‎ > ‎

Niên hiệu các triều vua Việt Nam

đăng 06:32, 14 thg 7, 2012 bởi Đức Nghiêm   [ cập nhật 00:52, 7 thg 10, 2012 bởi Mailbox Phay ]
NIÊN HIỆU & NIÊN ĐẠI CÁC TRIỀU VUA VIỆT NAM 

Ghi chú về giai đoạn chưa có niên hiệu khi mới khôi phục độc lập: 
- 905-930 : Họ Khúc (chưa xưng vương) 
- 931-937 : Dương Đình Nghệ 
- 938-944 : Ngô Quyền 
- 945-950 : Dương Tam Kha 
- 951-965 : Ngô Xương Văn (Nam Tấn Vương) 
- 966-969 :12 Sứ quân 

(Xếp theo thứ tự Tây lịch, chú ý triều Lê và Mạc có đan xen )

Niên hiệu

Chữ Hán

Tây lịch

Tên vua

Đại Đức (Thiên Đức)

大德

544-548

Lý Nam Đế

Thiên Đức (Đại Đức)

天德

544-548

Lý Nam Đế

Thái Bình

太平

970-979

Đinh Tiên Hoàng

Thiên Phúc

天福

980

Đinh Toàn (Đinh Phế Đế)

Thiên Phúc

天福

980-988

Lê Hoàn

Hưng Thống

興統

989-993

Lê Hoàn

Ứng Thiên

應天

994-1005

Lê Hoàn

Ứng Thiên

應天

1005-1007

Lê Ngọa Triều

Cảnh Thụy

景瑞

1008-1009

Lê Ngọa Triều

Thuận Thiên

順天

1010-1028

Lý Thái Tổ

Thiên Thành

天成

1028-1034

Lý Thái Tông

Thông Thụy

通瑞

1034-1039

Lý Thái Tông

Càn Phù Hữu Đạo

乾符有道

1039-1042

Lý Thái Tông

Minh Đạo

明道

1042-1044

Lý Thái Tông

Thiên Cảm Thánh Vũ

天感聖武

1044-1049

Lý Thái Tông

Sùng Hưng Đại Bảo

崇興大寶

1049-1054

Lý Thái Tông

Long Thụy Thái Bình

龍瑞太平

1054-1058

Lý Thánh Tông

Chương Thánh Gia Khánh

彰聖嘉慶

1059-1065

Lý Thánh Tông

Long Chương Thiên Tự

龍彰天嗣

1066-1068

Lý Thánh Tông

Thiên Huống Bảo Tượng

天貺寶象

1068-1069

Lý Thánh Tông

Thần Vũ

神武

1069-1072

Lý Thánh Tông

Thái Ninh

太寧

1072-1076

Lý Nhân Tông

Anh Vũ Chiêu Thắng

英武昭勝

1076-1084

Lý Nhân Tông

Quảng Hựu

廣祐

1085-1092

Lý Nhân Tông

Hội Phong

會豐

1092-1100

Lý Nhân Tông

Long Phù

龍符

1101-1109

Lý Nhân Tông

Hội Tường Đại Khánh

會祥大慶

1110-1119

Lý Nhân Tông

Thiên Phù Duệ Vũ

天符睿武

1120-1126

Lý Nhân Tông

Thiên Phù Khánh Thọ

天符慶壽

1127

Lý Nhân Tông

Thiên Thuận

天順

1128-1132

Lý Thần Tông

Thiên Chương Bảo Tự

天彰寶嗣

1133-1138

Lý Thần Tông

Thiệu Minh

紹明

1138-1140

Lý Anh Tông

Đại Định

大定

1140-1162

Lý Anh Tông

Chính Long Bảo Ứng

政龍寶應

1163-1174

Lý Anh Tông

Thiên Cảm Chí Bảo

天感至寶

1174-1175

Lý Anh Tông

Trinh Phù

貞符

1176-1186

Lý Cao Tông

Thiên Tư Gia Thụy

天資嘉瑞

1186-1202

Lý Cao Tông

Thiên Gia Bảo Hựu

天嘉寶祐

1202-1205

Lý Cao Tông

Trị Bình Long Ứng

治平龍應

1205-1210

Lý Cao Tông

Kiến Gia

建嘉

1211-1224

Lý Huệ Tông

Thiên Chương Hữu Đạo

天彰有道

1224-1225

Lý Chiêu Hoàng

Kiến Trung

建中

1225-1232

Trần Thái tông

Thiên Ứng Chính Bình

天應政平

1232-1251

Trần Thái Tông

Nguyên Phong

元豐

1251-1258

Trần Thái Tông

Thiệu Long

紹隆

1258-1272

Trần Thánh Tông

Bảo Phù

寶符

1273-1278

Trần Thánh Tông

Thiệu Bảo

紹寶

1279-1285

Trần Nhân Tông

Trùng Hưng

重興

1285-1293

Trần Nhân Tông

Hưng Long

興隆

1293-1314

Trần Anh Tông

Đại Khánh

大慶

1314-1323

Trần Minh Tông

Khai Thái

開泰

1324-1329

Trần Minh Tông

Khai Hựu

開祐

1329-1341

Trần Hiến Tông

Thiệu Phong

紹豐

1341-1357

Trần Dụ Tông

Đại Trị

大治

1358-1369

Trần Dụ Tông

Đại Định

大定

1369-1370

Dương Nhật Lễ

Thiệu Khánh

紹慶

1370-1372

Trần Nghệ Tông

Long Khánh

隆慶

1372-1377

Trần Duệ Tông

Xương Phù

昌符

1377-1388

Trần Phế Đế

Quang Thái

光泰

1388-1389

Trần Thuận Tông

Kiến Tân

建新

1398-1400

Trần Thiếu Đế

Thánh Nguyên

聖元

1400

Hồ Quý Ly

Thiệu Thành

紹成

1401-1402

Hồ Hán Thương

Khai Đại

開大

1403-1407

Hồ Hán Thương

Hưng Khánh

興慶

1407-1408

Giản Định Đế (Trần Ngỗi)

Trùng Quang

重光

1409-1413

Trần Quý Khoáng

Thuận Thiên

順天

1428-1433

Lê Thái Tổ

Thiệu Bình

紹平

1434-1439

Lê Thái Tông

Đại Bảo(Thái Bảo)

大寶

1440-1442

Lê Thái Tông

Thái Hòa (Đại Hòa)

 (

1443-1453

Lê Nhân Tông

Diên Ninh

延寧

1454-1459

Lê Nhân Tông

Thiên Hưng

天興

1459-1460

Lê Nghi Dân

Quang Thuận

光順

1460-1469

Lê Thánh Tông

Hồng Đức

洪德

1470-1497

Lê Thánh Tông

Cảnh Thống

景統

1498-1504

Lê Hiến Tông

Thái Trinh

太貞

1504

Lê Túc Tông

Đoan Khánh

端慶

1505-1509

Lê Uy Mục

Hồng Thuận

洪順

1509-1516

Lê Tương Dực

Quang Thiệu

光紹

1516-1522

Lê Chiêu Tông

Thống Nguyên

統元

1522-1527

Lê Cung Hoàng

Minh Đức

明德

1527-1529

Mạc Thái Tổ

Đại Chính

大正

1530-1540

Mạc Thái tông

Nguyên Hòa

元和

1533-1548

Lê Trang Tông

Quảng Hòa

廣和

1540-1546

Mạc Hiến Tông

Vĩnh Định

永定

1547

Mạc Tuyên Tông

Cảnh Lịch

1548-1553

Mạc Tuyên Tông

Thuận Bình

順平

1548-1556

Lê Trung Tông

Quang Bảo

光寶

1554-1561

Mạc Tuyên Tông

Thiên Hựu

天祐

1556-1557

Lê Anh Tông

Chính Trị

正治

1558-1571

Lê Anh Tông

Thuần Phúc

淳福

1562-1565

Mạc Mậu Hợp

Sùng Khang

崇康

1566-1577

Mạc Mậu Hợp

Hồng Phúc

洪福

1572-1573

Lê Anh Tông

Gia Thái

嘉泰

1573-1577

Lê Thế Tông

Diên Thành

延成

1578-1585

Mạc Mậu Hợp

Quang Hưng

光興

1578-1599

Lê Thế Tông

Đoan Thái

端泰

1586-1587

Mạc Mậu Hợp

Hưng Trị

興治

1588-1590

Mạc Mậu Hợp

Hồng Ninh

洪寧

1591-1592

Mạc Mậu Hợp

Bảo Định

寶定

1592

Mạc Kính Chỉ

Vũ An

武安

1592-1593

Mạc Kính Toàn

Khang Hựu

康祐

1593

Mạc Kính Chỉ

Càn Thống

乾統

1593-1625

Mạc Kính Cung

Thận Đức

慎德

1600-1601

Lê Kính Tông

Hoằng Định

弘定

1601-1619

Lê Kính Tông

Vĩnh Tộ

永祚

1619-1629

Lê Thần Tông

Đức Long

陽和

1629-1635

Lê Thần Tông

Long Thái

龍泰

1623-1638

Mạc Kính Khoan

Dương Hòa

德龍

1635-1643

Lê Thần Tông

Thuận Đức

順德

1638-1677

Mạc Kính Vũ

Phúc Thái

福泰

1643-1649

Lê Chân Tông

Khánh Đức

慶德

1649-1653

Lê Thần Tông

Thịnh Đức

盛德

1653-1658

Lê Thần Tông

Vĩnh Thọ

永壽

1658-1662

Lê Thần Tông

Vạn Khánh

萬慶

1662

Lê Thần Tông

Cảnh Trị

景治

1663-1671

Lê Huyền Tông

Dương Đức

陽德

1672-1674

Lê Gia Tông

Đức Nguyên

德元

1674-1675

Lê Gia Tông

Vĩnh Trị

永治

1676-1679

Lê Hy Tông

Chính Hòa

正和

1680-1705

Lê Hy Tông

Vĩnh Thịnh

永盛

1705-1720

Lê Dụ Tông

Bảo Thái

保泰

1720-1729

Lê Dụ Tông

Vĩnh Khánh

永慶

1729-1732

Lê Đế Duy Phường

Long Đức

龍德

1732-1735

Lê Thuần Tông

Vĩnh Hựu

永祐

1735-1740

Lê Ý Tông

Cảnh Hưng

景興

1740-1786

Lê Hiển Tông

Thái Đức

泰德

1778-1793

Nguyễn Nhạc

Chiêu Thống

昭統

1786-1788

Lê Chiêu Thống (Mẫn Đế)

Quang Trung

光中

1788-1792

Nguyễn Huệ

Cảnh Thịnh

景盛

1793-1801

Nguyễn Quang Toản

Gia Long

嘉隆

1802-1819

Nguyễn Thế Tổ

Minh Mạng

明命

1820-1840

Nguyễn Thánh Tổ

Thiệu Trị

紹治

1841-1847

Nguyễn Hiến Tổ (Miên Tông)

Tự Đức

嗣德

1848-1883

Nguyễn Dực Tông

Dục Đức

育德

1883

Nguyễn Dục Đức

Hiệp Hòa

協和

1883

Nguyễn Hiệp Hòa

Kiến Phúc

建福

1883-1884

Nguyễn Giản Tông

Hàm Nghi

咸宜

1885-1888

Nguyễn Hàm Nghi

Đồng Khánh

同慶

1886-1888

Nguyễn Cảnh Tông

Thành Thái

成泰

1889-1907

Nguyễn Thành Thái

Duy Tân

維新

1907-1916

Nguyễn Duy Tân (Vĩnh San)

Khải Định

1916-1925

Nguyễn Hoằng Tông (Bửu Đảo)

Bảo Đại

保大

1925-1945

Nguyễn Bảo Đại (Vĩnh Thụy)



(Theo Phan Anh Dũng - VietHanNom 2005)
Comments